Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
铺子
pù zi

cửa hàng; tiệm

Cụm từ
朴子市
Pú zǐ Shì

Thành phố Puzi hoặc Putzu ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan

Cụm từ
掐表
qiā biǎo

bấm giờ bằng đồng hồ bấm giờ

Cụm từ
卡脖子
qiǎ bó zi

bóp cổ; (nghĩa bóng) bị khống chế; nguy cấp

Cụm từ
掐脖子
qiā bó zi

bóp cổ

Cụm từ
恰当
qià dàng

thích hợp; phù hợp

Cụm từ
恰到好处
qià dào hǎo chù

vừa hoàn hảo; vừa đúng

Cụm từ
掐断
qiā duàn

ngắt (bằng móng tay, v.v.); (bóng) cắt đứt (nguồn cung, v.v.); ngắt kết nối

Cụm từ
髂骨
qià gǔ

xương chậu (xương lớn và phẳng của đai chậu)

Cụm từ
恰好
qià hǎo

hoá ra; tình cờ may mắn; (về số lượng, thời gian, kích thước, v.v.) vừa đủ

Cụm từ
恰合
qià hé

vừa khớp với

Cụm từ
凄哀
qī āi

thê lương; đau buồn

Cụm từ
恰吉
Qià jí

Chucky, nhân vật phản diện sát nhân trong phim kinh dị Mỹ năm 1988 "Child's Play"

Cụm từ
卡壳
qiǎ ké

(đạn) kẹt; (nghĩa bóng) bị mắc kẹt; bị đình trệ; đạt đến bế tắc

Cụm từ
凄暗
qī àn

ảm đạm; ủ rũ

Cụm từ
凄黯
qī àn

ảm đạm; ủ rũ; cũng viết 淒暗|凄暗[qi1 an4]

Cụm từ
乾安
Qián ān

huyện Tiền An ở Tùng Nguyên 松原, Cát Lâm

Cụm từ
欠安
qiàn ān

ốm (nói giảm nói tránh)

Cụm từ
迁安
Qiān ān

Qian'an, thành phố cấp huyện ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc

Cụm từ
迁安市
Qiān ān shì

Qian'an, thành phố cấp huyện ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc

Cụm từ
乾安县
Qián ān xiàn

huyện Tiền An ở Tùng Nguyên 松原, Cát Lâm

Cụm từ
前摆
qián bǎi

lần trước

Cụm từ
浅白
qiǎn bái

đơn giản; dễ hiểu

Cụm từ
牵绊
qiān bàn

ràng buộc; kìm hãm; cản trở

Cụm từ
前半晌
qián bàn shǎng

buổi sáng; a.m.; nửa đầu của ngày

Cụm từ
前半晌儿
qián bàn shǎng r

biến thể er hoá của 前半晌[qian2 ban4 shang3]

Cụm từ
前半生
qián bàn shēng

nửa đầu cuộc đời

Cụm từ
前半天
qián bàn tiān

buổi sáng; a.m.; nửa đầu của ngày

Cụm từ
前半天儿
qián bàn tiān r

biến thể er hoá của 前半天[qian2 ban4 tian1]

Cụm từ
前半夜
qián bàn yè

nửa đầu của đêm (từ chập tối đến nửa đêm)

Cụm từ