Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
chuồng gia súc
Ngưu Lang Chức Nữ (nhân vật trong câu chuyện dân gian); đôi tình nhân bị chia cách; Sao Ngưu Lang và Sao Chức Nữ (sao Altair và Vega)
mô men xoắn; lực xoay; sự xoắn
bánh ngưu lưỡi, món bánh hình bầu dục của Quảng Đông làm từ bột chiên, giống lưỡi bò
thăn nội (bò)
Nuremberg, thị trấn ở Bavaria, Đức
trâu và ngựa; súc vật lao động; LT:隻|只[zhi1]
lông bò (dùng như phép ẩn dụ cho cái gì đó rất nhiều hoặc cái gì đó tinh tế và mỏng manh)
ruồi trâu (Tabanus bovinus)
newton mét (Nm)
Ngưu Ma Vương
sữa bò; LT:瓶[ping2],杯[bei1]
kẹo toffee; kẹo caramel dai
thịt ức (đặc biệt kiểu Quảng Đông); thịt bụng bò; thịt xốp từ phần dưới bụng và gần xương sườn của bò; dịch sai thành thăn bò
e thẹn; đỏ mặt
Năm Sửu (ví dụ: 2009)
xem 猴年馬月|猴年马月[hou2 nian2 ma3 yue4]
làm bộ xấu hổ hoặc bối rối; rụt rè; điệu đà (cách đi, cách nói chuyện); kiểu cách
bé gái nhỏ
Twister (trò chơi)
làm bộ xấu hổ hoặc bối rối; rụt rè; điệu đà (cách đi, cách nói chuyện); kiểu cách
rụt rè; thẹn thùng
bít tết
nhà hàng bít tết; nhà hàng chuyên món thịt nướng
nhà hàng bít tết
khuy nút
chuồng bò; trung tâm giam giữ tạm thời do Hồng vệ binh lập trong Cách mạng Văn hóa; khu vực khởi động của cầu thủ ném bóng (bóng chày)
da bò; da thuộc; nghĩa bóng: mềm dẻo và dai; khoác lác; nói phét
cứng đầu; bướng bỉnh
màu vàng nhạt