Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
牛皮

niú pí

牛皮 là gì?

牛皮 [niú pí] có nghĩa là da bò; da thuộc; nghĩa bóng: mềm dẻo và dai; khoác lác; nói phét.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 牛皮 trong tiếng Việt

  1. da bò
  2. da thuộc
  3. nghĩa bóng: mềm dẻo và dai
  4. khoác lác
  5. nói phét

Cách đọc và ghi nhớ 牛皮

牛皮 được đọc là niú pí, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “da bò; da thuộc; nghĩa bóng: mềm dẻo và dai; khoác lác; nói phét”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan