牛奶
sữa bò; LT:瓶[ping2],杯[bei1]
sữa bò; LT:瓶[ping2],杯[bei1]
牛奶 thường mang nghĩa “sữa bò”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 牛奶, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xem 小試牛刀|小试牛刀[xiao3 shi4 niu2 dao1]
›牛奶糖niú nǎi tángkẹo toffee; kẹo caramel dai
›牛仔裤niú zǎi kùquần jean; LT:條|条[tiao2]
›牛仔布niú zǎi bùvải denim
›牛仔niú zǎicao bồi
›牛市niú shìthị trường tăng trưởng
›牛人niú rén(thông tục) nhân vật hàng đầu; chuyên gia thực thụ; ngầu bá cháy
›牛年niú niánNăm Sửu (ví dụ: 2009)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.