牛棚
chuồng bò; trung tâm giam giữ tạm thời do Hồng vệ binh lập trong Cách mạng Văn hóa; khu vực khởi động của cầu thủ ném bóng (bóng chày)
chuồng bò; trung tâm giam giữ tạm thời do Hồng vệ binh lập trong Cách mạng Văn hóa; khu vực khởi động của cầu thủ ném bóng (bóng chày)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chuồng gia súc
›牛柳niú liǔthăn nội (bò)
›牛樟niú zhāngCinnamomum kanehirae; trầm hương lá nhỏ; trầm hương thân mập (bản địa Đài Loan)
›牛排馆niú pái guǎnnhà hàng bít tết
›牛桥niú qiáoOxbridge; Cambridge và Oxford
›牛排餐厅niú pái cān tīngnhà hàng bít tết; nhà hàng chuyên món thịt nướng
›牛排niú páibít tết
›牛毛niú máolông bò (dùng như phép ẩn dụ cho cái gì đó rất nhiều hoặc cái gì đó tinh tế và mỏng manh)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.