Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
disodium guanylate (E627)
sò (thân mềm thuộc họ Cardiidae)
tiểu gấp
va chạm giữa chim và máy bay
súng săn chim (súng thời xưa)
xét nghiệm nước tiểu; phân tích nước tiểu; làm xét nghiệm nước tiểu
Ornithopoda, phân bộ khủng long ăn cỏ bao gồm iguanodon
Ornithopoda (phân bộ khủng long ăn cỏ)
torii (cổng đền Thần đạo của Nhật Bản) (mượn chữ từ tiếng Nhật 鳥居 "torii")
có cái nhìn bao quát từ trên cao; quang cảnh từ trên cao; tổng quan rộng
đái dầm
nhìn từ trên cao; xem thêm 俯瞰圖|俯瞰图[fu3 kan4 tu2]
đái ra quần
các loài chim
nghiên cứu về chim
lồng chim
cây bìm bịp
nucleotide uracil (U, liên kết với adenine A 腺嘌呤 trong RNA)
tiếng chim hót; hót líu lo
đi tè
bốc lên thành hình xoắn ốc
(của phụ nữ) thanh lịch và uyển chuyển
mảnh mai và duyên dáng
bô
biến thể er hoá của 尿盆[niao4 pen2]
tã lót
nucleotide guanine (G, liên kết với cytosine C 胞嘧啶 trong DNA và RNA)
súng hỏa mai; súng săn (súng shotgun); súng hơi
chim
nhựa urê-formandehit