Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
kinh thành (thành phố)
giới hạn tuổi; số năm cố định
nước bọt; nước dãi; (khiếm nhã) dài dòng; quanh co
thắp hương
nước bọt; nước dãi
lương hàng năm
tính dính; độ kết dính; độ nhớt
(vật lý) lực nhớt
nghĩa đen: anh trai; nghĩa bóng: bạn học thành công trong kỳ thi đình
học để lấy bằng; theo học khóa học cấp bằng
nghiền nát hoặc đè bẹp (bằng trục lăn); cán qua (bằng xe); (bóng) đè bẹp; áp đảo hoàn toàn; vượt trội hơn nhiều
đêm giao thừa âm lịch
dịch nhầy
bữa tối gia đình đêm giao thừa
tình bạn giữa những người đã trải qua cùng một kinh nghiệm trong cùng năm
năm tháng đã trôi qua; quá già
thành viên của một nhóm đã trải qua cùng một trải nghiệm trong cùng năm
trẻ; chưa đủ tuổi
cá trê
tháng năm; thời gian; ngày tháng cuộc đời
trên bảy mươi tuổi
(văn học) vận chuyển; chuyên chở
năm tháng
lớn tuổi
búng ngón tay; một khoảnh khắc; ngay lập tức; trong nháy mắt
nhớt
thời kỳ ... năm
độ nhớt
trong năm; giữa năm
cuối năm