Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Vương quốc Nepal
Hiệp ước Nerchinsk (1689) giữa Trung Quốc thời Thanh và Nga
Vua Nê-bu-cát-nê-xa
Friedrich Nietzsche (1846-1900), triết gia người Đức
cán cân thương mại bất lợi; thâm hụt thương mại
bay
tài sản của kẻ phản bội; đẻ ngược
nichang, trang phục màu cầu vồng được Bát Tiên 八仙[Ba1 xian1] mặc
đại thần phản nghịch
biệt danh; tên gọi thân mật; cụm từ trìu mến; đặt biệt danh
bay xây
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông hồng vằn (Carpodacus rubicilloides)
Hà Lan
tất cả các bạn (cổ)
soạn thảo; lên kế hoạch; xây dựng
soạn thảo (kế hoạch)
định lý đảo (toán học)
đứt gãy nghịch (địa chất); đứt gãy nén, nơi một khối đẩy lên trên khối kia với góc dốc nhỏ hơn 45 độ
trắng đục
nghiệp xấu
tấm niken; LT:張|张[zhang1]
loài gặm nhấm (chuột, thỏ, v.v.)
loài gặm nhấm
loài gặm nhấm (chuột, thỏ, v.v.)
bộ gặm nhấm (chuột, sóc, v.v.)
sinh vật độc ác (chửi rủa đa dụng); động vật nuôi độc ác
đi lên
đi từng bước nhỏ
Nhạc Nhĩ (1912-1935), nhạc sĩ và nhà soạn nhạc quốc ca Trung Quốc "Tiến quân ca" 義勇軍進行曲|义勇军进行曲
giày quá rộng hoặc quá chật so với chân