Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
门类
mén lèi

thể loại; loại; hạng

Cụm từ
门联
mén lián

câu đối (treo hai bên khung cửa)

Cụm từ
门脸
mén liǎn

mặt tiền cửa hàng; mặt tiền

Cụm từ
门铃
mén líng

chuông cửa

Cụm từ
门路
mén lù

cách làm gì đó; mối quan hệ xã hội đúng đắn

Cụm từ
门罗
Mén luó

Monroe (tên); James Monroe (1758-1831), tổng thống thứ năm của Mỹ

Cụm từ
门罗主义
Mén luó Zhǔ yì

Học thuyết Monroe

Cụm từ
门楣
mén méi

mi cửa (của cửa ra vào); nghĩa bóng: địa vị xã hội của gia đình

Cụm từ
闷闷不乐
mèn mèn bù lè

u sầu; buồn bã; ủ rũ; không vui

Cụm từ
门面
mén mian

mặt tiền cửa hàng; mặt tiền; LT:間|间[jian1]; uy tín

Cụm từ
门派
mén pài

phái; trường phái (nhóm người theo một học thuyết cụ thể)

Cụm từ
门牌
mén pái

biển số nhà; số nhà

Cụm từ
门碰
mén pèng

cái chặn cửa

Cụm từ
闷屁
mēn pì

đánh rắm không kêu

Cụm từ
门票
mén piào

vé (xem kịch, rạp chiếu phim, v.v.)

Cụm từ
门前
mén qián

trước cửa

Cụm từ
门球
mén qiú

môn croquet; bóng gôn (thủ môn phát bóng)

Cụm từ
懑然
mèn rán

chán nản

Cụm từ
闷热
mēn rè

oi bức; nóng nực; nóng và ngột ngạt; ngột ngạt nóng

Cụm từ
门人
mén rén

đệ tử; người theo; người bám theo (tại nhà quý tộc)

Cụm từ
门萨
Mén sà

Mensa (từ mượn)

Cụm từ
门扇
mén shàn

cửa; cánh cửa mở của một cái cửa

Cụm từ
焖烧锅
mèn shāo guō

hầm; kho; nồi ủ; nồi nấu chậm

Cụm từ
门神
mén shén

thần cửa

Cụm từ
门生
mén shēng

đệ tử; học trò (của một danh sư)

Cụm từ
闷声不响
mēn shēng bù xiǎng

giữ im lặng

Cụm từ
闷声闷气
mēn shēng mēn qì

giọng điệu nghẹt mũi

Cụm từ
门市
mén shì

bán lẻ; cửa hàng bán lẻ; cửa hàng

Cụm từ
门市部
mén shì bù

phòng bán lẻ; phòng của cửa hàng bán lẻ

Cụm từ
门首
mén shǒu

cửa ra vào; cổng; lối vào

Cụm từ