Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
猛鸮
měng xiāo

(loài chim ở Trung Quốc) cú diều phương bắc (Surnia ulula)

Cụm từ
梦溪笔谈
Mèng Xī Bǐ tán

Mộng Khê Bút Đàm của Thẩm Quát 沈括[Shen3 Kuo4], sách về các lĩnh vực tri thức, đầu tiên mô tả la bàn từ tính

Cụm từ
猛省
měng xǐng

chợt nhận ra; chợt nhớ lại

Cụm từ
猛醒
měng xǐng

chợt nhận ra; tỉnh ngộ; tỉnh giấc đột ngột

Cụm từ
梦行症
mèng xíng zhèng

chứng mộng du; đi bộ trong lúc ngủ

Cụm từ
盟兄
méng xiōng

huynh trưởng kết nghĩa

Cụm từ
盟兄弟
méng xiōng dì

anh em kết nghĩa

Cụm từ
蒙羞
méng xiū

bị xấu hổ; bị sỉ nhục

Cụm từ
萌芽
méng yá

nảy mầm (nghĩa đen hoặc bóng); đâm chồi; ươm mầm; mầm; hạt; nụ

Cụm từ
梦魇
mèng yǎn

cơn ác mộng

Cụm từ
蒙药
měng yào

thuốc y học cổ truyền Mông Cổ

Cụm từ
梦呓
mèng yì

nói mơ; mê sảng; nhảm nhí; hoang tưởng

Cụm từ
梦遗
mèng yí

mộng tinh; di tinh

Cụm từ
猛一看
měng yī kàn

thoạt nhìn; ấn tượng đầu tiên

Cụm từ
蒙阴
Méng yīn

huyện Mengyin ở Linyi 臨沂|临沂[Lín yí], Sơn Đông

Cụm từ
蒙阴县
Méng yīn xiàn

huyện Mengyin ở Linyi 臨沂|临沂[Lín yí], Sơn Đông

Cụm từ
梦游
mèng yóu

mộng du; du hành trong mơ

Cụm từ
盟友
méng yǒu

đồng minh

Cụm từ
梦游症
mèng yóu zhèng

chứng mộng du; mộng du

Cụm từ
盟员
méng yuán

thành viên liên minh; đồng minh

Cụm từ
蒙冤
méng yuān

bị oan; bị đối xử bất công

Cụm từ
盟约
méng yuē

hợp đồng liên minh; lời thề hoặc hiệp ước giữa các đồng minh

Cụm từ
朦在鼓里
méng zài gǔ lǐ

biến thể của 蒙在鼓裡|蒙在鼓里[meng2 zai4 gu3 li3]

Cụm từ
蒙在鼓里
méng zài gǔ lǐ

biến thể của 蒙在鼓裡|蒙在鼓里[meng2 zai4 gu3 li3]

Cụm từ
猛增
měng zēng

tăng mạnh; tăng trưởng nhanh

Cụm từ
猛乍
měng zhà

đột ngột; không ngờ tới

Cụm từ
猛涨
měng zhǎng

(nước) dâng cao; (giá cả) tăng vọt

Cụm từ
蒙召
méng zhào

được Chúa gọi

Cụm từ
梦中
mèng zhōng

trong mơ

Cụm từ
孟州
Mèng zhōu

Mengzhou, thành phố cấp huyện ở Jiaozuo 焦作[Jiao1 zuo4], Hà Nam

Cụm từ