Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
(loài chim ở Trung Quốc) cú diều phương bắc (Surnia ulula)
Mộng Khê Bút Đàm của Thẩm Quát 沈括[Shen3 Kuo4], sách về các lĩnh vực tri thức, đầu tiên mô tả la bàn từ tính
chợt nhận ra; chợt nhớ lại
chợt nhận ra; tỉnh ngộ; tỉnh giấc đột ngột
chứng mộng du; đi bộ trong lúc ngủ
huynh trưởng kết nghĩa
anh em kết nghĩa
bị xấu hổ; bị sỉ nhục
nảy mầm (nghĩa đen hoặc bóng); đâm chồi; ươm mầm; mầm; hạt; nụ
cơn ác mộng
thuốc y học cổ truyền Mông Cổ
nói mơ; mê sảng; nhảm nhí; hoang tưởng
mộng tinh; di tinh
thoạt nhìn; ấn tượng đầu tiên
huyện Mengyin ở Linyi 臨沂|临沂[Lín yí], Sơn Đông
huyện Mengyin ở Linyi 臨沂|临沂[Lín yí], Sơn Đông
mộng du; du hành trong mơ
đồng minh
chứng mộng du; mộng du
thành viên liên minh; đồng minh
bị oan; bị đối xử bất công
hợp đồng liên minh; lời thề hoặc hiệp ước giữa các đồng minh
biến thể của 蒙在鼓裡|蒙在鼓里[meng2 zai4 gu3 li3]
biến thể của 蒙在鼓裡|蒙在鼓里[meng2 zai4 gu3 li3]
tăng mạnh; tăng trưởng nhanh
đột ngột; không ngờ tới
(nước) dâng cao; (giá cả) tăng vọt
được Chúa gọi
trong mơ
Mengzhou, thành phố cấp huyện ở Jiaozuo 焦作[Jiao1 zuo4], Hà Nam