Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
孟村
Mèng cūn

huyện tự trị dân tộc Hồi Mạnh Thôn, Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc

Cụm từ
孟村回族自治县
Mèng cūn Huí zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Hồi Mạnh Thôn, Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc

Cụm từ
孟村县
Mèng cūn xiàn

huyện tự trị dân tộc Hồi Mạnh Thôn, Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc

Cụm từ
猛打
měng dǎ

đánh; phang!

Cụm từ
蒙代尔
Méng dài ěr

Walter Mondale (1928-), chính trị gia đảng Dân chủ Mỹ, phó tổng thống Mỹ 1977-1981 và đại sứ tại Nhật Bản 1993-1996

Cụm từ
蒙大拿
Méng dà ná

bang Montana, Mỹ

Cụm từ
蒙大拿州
Méng dà ná zhōu

bang Montana, Mỹ

Cụm từ
梦到
mèng dào

mơ thấy; mơ về

Cụm từ
猛地
měng de

đột nhiên

Cụm từ
孟德斯鸠
Mèng dé sī jiū

Charles Montesquieu (1689-1755), triết gia chính trị người Pháp

Cụm từ
蒙得维的亚
Méng dé wéi dì yà

Montevideo, thủ đô của Uruguay

Cụm từ
盟弟
méng dì

thành viên kết nghĩa nhỏ tuổi hơn

Cụm từ
猛跌
měng diē

rơi mạnh (ví dụ: giá cổ phiếu)

Cụm từ
蒙地卡罗
Méng dì Kǎ luó

Monte-Carlo (Monaco) (Đài Loan)

Cụm từ
猛丁
měng dīng

đột ngột

Cụm từ
懵懂
měng dǒng

mơ hồ; ngu dốt

Cụm từ
萌动
méng dòng

nảy mầm; (nghĩa bóng) xuất hiện

Cụm từ
蒙恩
méng ēn

nhận được ân huệ

Cụm từ
萌发
méng fā

nảy mầm; đâm chồi; nụ

Cụm từ
孟菲斯
Mèng fēi sī

Thành phố Memphis (Ai Cập hoặc Tennessee)

Cụm từ
蒙覆
méng fù

che phủ

Cụm từ
猛干
měng gàn

liên kết với

Cụm từ
蒙哥马利
Méng gē mǎ lì

Bernard Montgomery (Montie) (1887-1976), thống chế người Anh trong Thế chiến II; Montgomery hoặc Montgomerie (họ)

Cụm từ
猛攻
měng gōng

tấn công dữ dội; tấn công mãnh liệt

Cụm từ
朦骨
Méng gǔ

(cổ) Mông Cổ

Cụm từ
萌古
Méng gǔ

(cổ) Mông Cổ

Cụm từ
蒙古
Měng gǔ

Mông Cổ

Cụm từ
蒙馆
méng guǎn

trường tiểu học

Cụm từ
蒙古百灵
Méng gǔ bǎi líng

(loài chim ở Trung Quốc) sơn ca Mông Cổ (Melanocorypha mongolica)

Cụm từ
蒙古包
měng gǔ bāo

lều Mông Cổ

Cụm từ