Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
nữ anh hùng trong truyện dân gian triều Tần 秦朝, người đi tìm chồng và nước mắt của cô đã làm sụp một đoạn Trường Thành để lộ thi thể của anh ấy
Mạnh Giao (751-814), nhà văn và nhà thơ đời Đường
nốt sần mangan
huyện Mạnh Tân, Lạc Dương 洛陽|洛阳, Hà Nam
tiến lên táo bạo; đẩy mạnh tiến tới
xứ mơ
cảnh mơ
lao tới; tăng tốc nỗ lực; gấp đôi cố gắng
huyện Mạnh Tân, Lạc Dương 洛陽|洛阳, Hà Nam
lực lượng đồng minh
Mạnh Tử 孟子 (khoảng 372-khoảng 289 TCN), triết gia Nho giáo
đột nhiên; trong chớp mắt
Họ Cầy mangut (động vật)
quặng mangan
huyện Mengla ở châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp 西雙版納傣族自治州|西双版纳傣族自治州[Xi1 shuang1 ban3 na4 Dai3 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
vội vàng; bừa bãi; nóng nảy
huyện Mengla ở châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp 西雙版納傣族自治州|西双版纳傣族自治州[Xi1 shuang1 ban3 na4 Dai3 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
với tất cả sức mạnh; với lực đột ngột; một cách bạo lực; đập mạnh
huyện tự trị dân tộc Thái, Lahu và Va Mạnh Liên, thuộc Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], tỉnh Vân Nam
núi Mạnh Lương ở huyện Mông Âm 蒙陰縣|蒙阴县[Meng2 yin1 xian4], Lâm Nghi 臨沂|临沂[Lin2 yi2], Sơn Đông
trận Mạnh Lương Cố ở Sơn Đông năm 1947 giữa Quốc dân đảng và Cộng sản
huyện tự trị dân tộc Thái, Lahu và Va Mạnh Liên, thuộc Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], tỉnh Vân Nam
tin nóng; tuyệt vời
mãnh liệt; dữ dội; mạnh mẽ; cường liệt
(văn học) (ánh sáng ban ngày) mờ nhạt; (văn học) mờ mịt; không rõ ràng
(văn học) (ánh trăng) mờ ảo; (văn học) mờ ảo; không rõ ràng
(thị lực) mờ ảo
rậm rạp (của tán lá)
Death Wish, loạt phim với Charles Bronson
Thơ Mông Lung, một phong trào thơ sau Cách mạng Văn hóa