Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
(thông tục) lang băm; thầy thuốc dỏm
Mông Cổ
(cổ) Mông Cổ
các nước đồng minh; các nước liên hợp
Người Mông Cổ
Cộng hòa Nhân dân Mông Cổ (từ năm 1924)
(loài chim ở Trung Quốc) choi choi cát nhỏ (Charadrius mongolus)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ Mông Cổ (Bucanetes mongolicus)
ngôn ngữ Mông Cổ
nhóm dân tộc Mông Cổ ở miền bắc Trung Quốc và Nội Mông
huyện Mạnh Hải trong châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp 西雙版納傣族自治州|西双版纳傣族自治州[Xi1 shuang1 ban3 na4 Dai3 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
huyện Mạnh Hải trong châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp 西雙版納傣族自治州|西双版纳傣族自治州[Xi1 shuang1 ban3 na4 Dai3 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
Mạnh Hạo Nhiên (689-740), nhà thơ thời Đường
lừa dối; lừa gạt
hổ dữ
nói mớ; lời nói trong lúc ngủ; bóng gió lời nói không liên quan đến thực tế; ảo tưởng
giấc mơ; ảo ảnh; mơ mộng
(Phật giáo) ảo tưởng; giấc mơ viển vông
lừa dối; qua mặt; phiên âm Đài Loan [meng1 hun4]
thoát tội; lách qua; phỉnh phờ để thoát; phiên âm Đài Loan [meng1 hun4 guo4 guan1]
tát; vỗ; đấm
Mengjia (cũng viết Monga, Monka hoặc Bangka), tên trước thời kỳ Nhật Bản của Vạn Hoa 萬華|万华[Wan4 hua2], quận cổ nhất của Đài Bắc
Yoyo Mung (1975-), nữ diễn viên Hồng Kông
Bengal; Bangladesh
Bangladesh (trước đây là Đông Pakistan)
Cộng hòa Nhân dân Bangladesh (trước đây là Đông Pakistan)
Vịnh Bengal
Tiếng Bengal
mơ thấy (cái gì hoặc ai đó); thấy trong mơ
vị tướng mạnh; lãnh đạo quân sự dũng mãnh; nghĩa bóng cá nhân dũng cảm