Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
蒙古大夫
Měng gǔ dài fu

(thông tục) lang băm; thầy thuốc dỏm

Cụm từ
蒙古国
Měng gǔ guó

Mông Cổ

Cụm từ
蒙古里
Měng gǔ lǐ

(cổ) Mông Cổ

Cụm từ
盟国
méng guó

các nước đồng minh; các nước liên hợp

Cụm từ
蒙古人
Měng gǔ rén

Người Mông Cổ

Cụm từ
蒙古人民共和国
Měng gǔ Rén mín Gòng hé guó

Cộng hòa Nhân dân Mông Cổ (từ năm 1924)

Cụm từ
蒙古沙鸻
Měng gǔ shā héng

(loài chim ở Trung Quốc) choi choi cát nhỏ (Charadrius mongolus)

Cụm từ
蒙古沙雀
Méng gǔ shā què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ Mông Cổ (Bucanetes mongolicus)

Cụm từ
蒙古语
Měng gǔ yǔ

ngôn ngữ Mông Cổ

Cụm từ
蒙古族
Měng gǔ zú

nhóm dân tộc Mông Cổ ở miền bắc Trung Quốc và Nội Mông

Cụm từ
勐海
Měng hǎi

huyện Mạnh Hải trong châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp 西雙版納傣族自治州|西双版纳傣族自治州[Xi1 shuang1 ban3 na4 Dai3 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
勐海县
Měng hǎi xiàn

huyện Mạnh Hải trong châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp 西雙版納傣族自治州|西双版纳傣族自治州[Xi1 shuang1 ban3 na4 Dai3 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
孟浩然
Mèng Hào rán

Mạnh Hạo Nhiên (689-740), nhà thơ thời Đường

Cụm từ
蒙哄
méng hǒng

lừa dối; lừa gạt

Cụm từ
猛虎
měng hǔ

hổ dữ

Cụm từ
梦话
mèng huà

nói mớ; lời nói trong lúc ngủ; bóng gió lời nói không liên quan đến thực tế; ảo tưởng

Cụm từ
梦幻
mèng huàn

giấc mơ; ảo ảnh; mơ mộng

Cụm từ
梦幻泡影
mèng huàn pào yǐng

(Phật giáo) ảo tưởng; giấc mơ viển vông

Cụm từ
蒙混
méng hùn

lừa dối; qua mặt; phiên âm Đài Loan [meng1 hun4]

Cụm từ
蒙混过关
méng hùn guò guān

thoát tội; lách qua; phỉnh phờ để thoát; phiên âm Đài Loan [meng1 hun4 guo4 guan1]

Cụm từ
猛击
měng jī

tát; vỗ; đấm

Cụm từ
艋舺
Měng jiǎ

Mengjia (cũng viết Monga, Monka hoặc Bangka), tên trước thời kỳ Nhật Bản của Vạn Hoa 萬華|万华[Wan4 hua2], quận cổ nhất của Đài Bắc

Cụm từ
蒙嘉慧
Měng Jiā huì

Yoyo Mung (1975-), nữ diễn viên Hồng Kông

Cụm từ
孟加拉
Mèng jiā lā

Bengal; Bangladesh

Cụm từ
孟加拉国
Mèng jiā lā guó

Bangladesh (trước đây là Đông Pakistan)

Cụm từ
孟加拉人民共和国
Mèng jiā lā Rén mín Gòng hé guó

Cộng hòa Nhân dân Bangladesh (trước đây là Đông Pakistan)

Cụm từ
孟加拉湾
Mèng jiā lā wān

Vịnh Bengal

Cụm từ
孟加拉语
Mèng jiā lā yǔ

Tiếng Bengal

Cụm từ
梦见
mèng jiàn

mơ thấy (cái gì hoặc ai đó); thấy trong mơ

Cụm từ
猛将
měng jiàng

vị tướng mạnh; lãnh đạo quân sự dũng mãnh; nghĩa bóng cá nhân dũng cảm

Cụm từ