Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
门齿
mén chǐ

răng cửa

Cụm từ
门挡
mén dǎng

chặn cửa

Cụm từ
门道
mén dao

cách làm gì đó; mẹo

Cụm từ
门到门
mén dào mén

từng nhà một

Cụm từ
门地
mén dì

xem 門第|门第[men2 di4]

Cụm từ
门第
mén dì

địa vị gia đình

Cụm từ
门垫
mén diàn

thảm chùi chân

Cụm từ
门店
mén diàn

(cửa hàng) bán lẻ

Cụm từ
门洞
mén dòng

lối đi; cổng vòm

Cụm từ
门对
mén duì

câu đối (treo hai bên khung cửa)

Cụm từ
门墩
mén dūn

khối gỗ hoặc đá đỡ trục cửa

Cụm từ
门额
mén é

khu vực phía trên lanh tô của cửa

Cụm từ
门阀
mén fá

gia đình giàu có và quyền lực

Cụm từ
门房
mén fáng

nhà cổng; nhà bảo vệ; người gác cổng; khuân vác

Cụm từ
门风
mén fēng

truyền thống gia đình; nguyên tắc gia đình

Cụm từ
门岗
mén gǎng

cổng

Cụm từ
蒙巴顿
Méng bā dùn

Mountbatten (tên, Anh hóa từ tiếng Đức Battenberg); Ngài Louis Mountbatten, Bá tước Mountbatten đầu tiên của Miến Điện (1900-1979), chỉ huy người Anh ở Đông Nam Á trong Thế chiến…

Cụm từ
盟邦
méng bāng

đồng minh; quốc gia đồng minh

Cụm từ
蒙巴萨
Méng bā sà

Mombasa (thành phố ở Kenya)

Cụm từ
懵逼
měng bī

(tiếng địa phương) sững sờ; ngớ người

Cụm từ
蒙蔽
méng bì

lừa dối; làm cho mê muội

Cụm từ
蒙彼利埃
Méng bǐ lì āi

Montpellier (thành phố ở Pháp)

Cụm từ
猛不防
měng bù fáng

đột ngột; không ngờ tới; bị bất ngờ; không kịp đề phòng

Cụm từ
孟尝君
Mèng cháng jūn

Quân Mạnh Thường nước Tề, Tể tướng của Tề và Ngụy thời Chiến Quốc (475-221 TCN)

Cụm từ
蒙城
Méng chéng

Mengcheng, một huyện ở Bozhou 亳州[Bo2zhou1], An Huy

Cụm từ
蒙城县
Méng chéng Xiàn

Mengcheng, một huyện ở Bozhou 亳州[Bo2zhou1], An Huy

Cụm từ
猛吃
měng chī

ăn ngấu nghiến; ăn lấy ăn để (thức ăn)

Cụm từ
猛冲
měng chōng

lao tới

Cụm từ
艨艟
méng chōng

tàu chiến bọc da cổ đại

Cụm từ
艨冲
méng chōng

tàu chiến bọc da cổ đại; giống như 艨艟

Cụm từ