Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
răng cửa
chặn cửa
cách làm gì đó; mẹo
từng nhà một
xem 門第|门第[men2 di4]
địa vị gia đình
thảm chùi chân
(cửa hàng) bán lẻ
lối đi; cổng vòm
câu đối (treo hai bên khung cửa)
khối gỗ hoặc đá đỡ trục cửa
khu vực phía trên lanh tô của cửa
gia đình giàu có và quyền lực
nhà cổng; nhà bảo vệ; người gác cổng; khuân vác
truyền thống gia đình; nguyên tắc gia đình
cổng
Mountbatten (tên, Anh hóa từ tiếng Đức Battenberg); Ngài Louis Mountbatten, Bá tước Mountbatten đầu tiên của Miến Điện (1900-1979), chỉ huy người Anh ở Đông Nam Á trong Thế chiến…
đồng minh; quốc gia đồng minh
Mombasa (thành phố ở Kenya)
(tiếng địa phương) sững sờ; ngớ người
lừa dối; làm cho mê muội
Montpellier (thành phố ở Pháp)
đột ngột; không ngờ tới; bị bất ngờ; không kịp đề phòng
Quân Mạnh Thường nước Tề, Tể tướng của Tề và Ngụy thời Chiến Quốc (475-221 TCN)
Mengcheng, một huyện ở Bozhou 亳州[Bo2zhou1], An Huy
Mengcheng, một huyện ở Bozhou 亳州[Bo2zhou1], An Huy
ăn ngấu nghiến; ăn lấy ăn để (thức ăn)
lao tới
tàu chiến bọc da cổ đại
tàu chiến bọc da cổ đại; giống như 艨艟