Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Thiết Quải Lý, một trong Bát Tiên 八仙[Ba1 xian1] trong thần thoại Trung Quốc, đi quanh với cây nạng sắt và mang theo bầu rượu có thuốc đặc biệt
góc khối
giao lộ ba chiều (tức là có cầu vượt hoặc hầm chui); cầu vượt
hình học không gian
hỗ trợ; ủng hộ
Chủ nghĩa Lập thể
âm thanh lập thể
máy quay lập thể; máy quay 3D
hình ba chiều; hologram; ảnh nổi
lập thể dị cấu (hoá học)
chất lập thể dị cấu (hoá học)
ảnh ba chiều
quận Lợi Thông của thành phố Ngô Trung 吳忠市|吴忠市[Wu2 zhong1 shi4], Ninh Hạ
lưỡi cày; lưỡi chìa; (phương ngữ) cái cày
cắt tóc; cắt tóc cho ai đó
bên trong; nội bộ
(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi cụt đầu hung (Hydrornis oatesi)
(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi đầu hung (Cettia castaneocoronata)
(loài chim ở Trung Quốc) trảu đầu hung (Merops leschenaulti)
(loài chim ở Trung Quốc) chim mỏ mảnh cánh hung (Alcippe castaneceps)
(loài chim ở Trung Quốc) chích choè đầu hung (Seicercus castaniceps)
cố gắng hết sức để; phấn đấu để
(loài chim ở Trung Quốc) chim trèo cây đít hung (Sitta nagaensis)
Rio Tinto (tập đoàn khai thác mỏ Anh-Úc)
Lưu An (179-122 TCN), vương nước Hoài Nam thời Tây Hán, ra lệnh biên soạn 淮南子[Huai2 nan2 zi5]
thiamine; vitamin B1
huyện Liuba ở Hán Trung 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây
để lại lời nhắn; để lại khoảng trống trong tác phẩm nghệ thuật; để những khoảng thời gian nhàn rỗi (trong cuộc sống, vở kịch, v.v.)
lưu ban ở trường
Lưu Bang (256 hoặc 247-195 TCN), thủ lĩnh thổ phỉ trở thành hoàng đế đầu tiên của nhà Hán, Hán Cao Tổ 漢高祖|汉高祖 (trị vì 202-195 TCN)