Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Lục Triều (220-589)
thời kỳ Lục Triều (222-589) giữa Hán và Đường
Bốn danh họa lớn của Lục Triều, gồm: Cao Bất Hưng 曹不興|曹不兴[Cao2 Bu4 xing1], Cố Khải Chi 顧愷之|顾恺之[Gu4 Kai3 zhi1], Lục Thám Vi 陸探微|陆探微[Lu4 Tan4 wei1] và Trương Tăng Dao…
lục cốc (gạo, lúa mì, lúa mạch, đậu, đậu nành, mè)
huyện Liucheng ở Liuzhou 柳州[Liu3 zhou1], Quảng Tây
quả cam
quy trình; dòng; chuỗi quy trình; luồng công việc trong sản xuất
giữ lại một phần (lợi nhuận, v.v.)
sơ đồ quy trình
sơ đồ quy trình
huyện Liucheng ở Liuzhou 柳州[Liu3 zhou1], Quảng Tây
nước ép cam; LT: 瓶[ping2],杯[bei1],罐[guan4],盒[he2]; xem thêm 橙汁[cheng2 zhi1]
sáu loài gia súc, tức là: lợn, bò, cừu, ngựa, gà và chó
chảy ra; phun ra; toả ra
lan truyền; lưu truyền; lưu hành
truyền lại (cho thế hệ sau); di sản
thiol (hóa học)
Lưu Từ Hân (1963-), nhà văn khoa học viễn tưởng Trung Quốc
đi lang thang khắp nơi; xâm nhập; (tội phạm, kẻ địch, v.v.) chạy trốn; lẩn trốn
tội phạm đang lẩn trốn
giữ gìn; bảo tồn; còn lại; tồn tại (từ quá khứ)
lợi nhuận giữ lại
đi dạo; đi tản bộ
để lại làm sau; hoãn lại (công việc, quyết định, v.v.)
sodium hyposulfide; sodium thiosulfate
đạn nổ mạnh; lựu đạn
đạn lạc
súng phóng lựu
trôi nổi; lang thang; đi rong ruổi
đi hoang và quên trở về