Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
tranh chấp hoặc hiểu lầm do lời đồn; thuyết phục ai đó
thức ăn; lương (cũ); cớ; nguyên nhân cho chuyện bàn tán
thi vấn đáp; kiểm tra miệng
pin cúc áo; pin đồng hồ
(phương ngữ miền Bắc) nghĩa đen: chụp mũ phân; nghĩa bóng: bôi nhọ bằng cáo buộc vô lý không có căn cứ; phỉ báng
biến ai đó thành kẻ thế tội; phỉ báng; vu khống
khấu đầu; cũng viết là 磕頭|磕头[ke1 tou2]
đọc cho viết; kể lại bằng miệng
nước bọt
bài hát pop dễ dãi; bản cover
gà luộc sốt ớt
người nói nhiều (tiếng Quảng Đông)
cuộc chiến lời nói
tranh cãi; cãi vã; cuộc đấu khẩu
bám sát chủ đề
nói năng nhẹ nhàng; hòa nhã; đầy lời đường mật
(lưỡi động vật, v.v.) (như thực phẩm); (phương ngữ) cách nói; phát âm
bệnh lở mồm long móng (FMD); sốt miệng lở
bằng lời; nói
khấu đầu (chào hỏi truyền thống, đặc biệt với bề trên, bao gồm quỳ và cúi đầu chạm đất); cũng viết là 磕頭|磕头[ke1 tou2]
câu nói Thiền lặp lại như sáo rỗng; (nghĩa bóng) câu cửa miệng; thần chú; biểu hiện yêu thích; cụm từ quen dùng
cụm từ quen dùng; cách diễn đạt thường xuyên; cách nói chuyện
(xử lý hình ảnh) tách vật thể tiền cảnh khỏi nền; tách nền hình ảnh
sở thích của một người; khẩu vị (trong ăn uống); hương vị
tông giọng; ngữ điệu; hàm ý trong giọng nói; giọng (địa phương, v.v.); mõm; môi; chỗ nhô ra trên mặt động vật
(văn học) hỏi; hỏi thăm; chất vấn
(văn học) tra hỏi; hỏi; chất vấn
nói năng không suy nghĩ; phun ra những lời không suy nghĩ; phạm sai lầm khi nói
đàn môi
kẹo cao su