口头语
cụm từ quen dùng; cách diễn đạt thường xuyên; cách nói chuyện
cụm từ quen dùng; cách diễn đạt thường xuyên; cách nói chuyện
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
câu nói Thiền lặp lại như sáo rỗng; (nghĩa bóng) câu cửa miệng; thần chú; biểu hiện yêu thích; cụm từ quen…
›口锋kǒu fēngcách nói; chất giọng
›口风kǒu fēngý nghĩa sau lời nói; thực sự muốn nói gì; ý định thể hiện qua lời nói; tone giọng nói
›口头kǒu tóubằng lời; nói
›口齿kǒu chǐmiệng và răng; phát âm; nói rõ; rõ lời; tuổi (của gia súc như trâu, ngựa, v.v.)
›口齿不清kǒu chǐ bù qīngnói ngọng; phát âm không rõ; không rõ ràng
›口译员kǒu yì yuánphiên dịch viên; phiên dịch nói
›口风琴kǒu fēng qínmelodica
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.