口弦
đàn môi
đàn môi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cảng thương mại; chốt giao dịch hoặc trung chuyển ở biên giới giữa các quốc gia
›口彩kǒu cǎilời khen; nguyện chúc
›口射kǒu shèxuất tinh trong miệng ai đó
›口径kǒu jìnglỗ khoan; cỡ nòng; đường kính; khẩu độ; (nghĩa bóng) lập trường (về một vấn đề); phiên bản (của sự kiện)…
›口实kǒu shíthức ăn; lương (cũ); cớ; nguyên nhân cho chuyện bàn tán
›口德kǒu désự đúng mực trong lời nói
›口子kǒu zilỗ; khe; cắt; khoảng hở; vết rách; chồng hoặc vợ; lượng từ cho người (dùng để chỉ số người trong gia đình…
›口快心直kǒu kuài xīn zhíxem 心直口快[xin1 zhi2 kou3 kuai4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.