Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
鸡汤
jī tāng

nước luộc gà; súp gà; (nghĩa bóng) món súp gà cho tâm hồn – tức là những câu chuyện truyền cảm hứng tạo cảm giác tốt (thường dùng một cách mỉa mai vì những câu chuyện này không…

Cụm từ
吉他谱
jí tā pǔ

bản tab guitar

Cụm từ
吉他手
jí tā shǒu

người chơi guitar

Cụm từ
吉特巴
jí tè bā

jitterbug (từ mượn)

Cụm từ
基体
jī tǐ

thể nền; ma trận; đế

Cụm từ
挤提
jǐ tí

rút tiền hàng loạt; chen chúc vào ngân hàng rút hết tiền

Cụm từ
机体
jī tǐ

sinh vật (sinh học); khung máy bay (hàng không)

Cụm từ
肌体
jī tǐ

cơ thể; sinh vật (thường chỉ con người); (nghĩa bóng) cấu trúc (của xã hội, v.v.); kết cấu chặt chẽ (của một thực thể)

Cụm từ
计提
jì tí

trích lập; dành ra (yêu cầu vốn)

Cụm từ
集体
jí tǐ

tập thể (quyết định); nỗ lực chung; một nhóm; một đội; đồng loạt; như một nhóm

Cụm từ
几天
jǐ tiān

mấy ngày

Cụm từ
姬田鸡
jī tián jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà nước nhỏ (Porzana parva)

Cụm từ
几天来
jǐ tiān lái

mấy ngày qua

Cụm từ
集体安全条约组织
Jí tǐ Ān quán Tiáo yuē Zǔ zhī

Tổ chức Hiệp ước An ninh Tập thể (CSTO)

Cụm từ
积体电路
jī tǐ diàn lù

mạch tích hợp (Đài Loan)

Cụm từ
集体防护
jí tǐ fáng hù

bảo vệ tập thể

Cụm từ
集体坟墓
jí tǐ fén mù

mồ chôn tập thể

Cụm từ
集体户
jí tǐ hù

hộ tập thể; chung

Cụm từ
集体化
jí tǐ huà

tập thể hóa

Cụm từ
集体经济
jí tǐ jīng jì

kinh tế tập thể

Cụm từ
奇蹄类
jī tí lèi

Perissodactyla (động vật guốc lẻ, như ngựa, ngựa vằn,...)

Cụm từ
奇蹄目
jī tí mù

Perissodactyla; bộ guốc lẻ (bao gồm ngựa, lợn vòi, tê giác)

Cụm từ
集体强奸
jí tǐ qiáng jiān

hiếp dâm tập thể

Cụm từ
集体诉讼
jí tǐ sù sòng

(law) kiện tập thể

Cụm từ
集体行走
jí tǐ xíng zǒu

nhóm người đi bộ (ví dụ: khách du lịch, v.v.)

Cụm từ
集体主义
jí tǐ zhǔ yì

chủ nghĩa tập thể

Cụm từ
乩童
jī tóng

đồng cốt

Cụm từ
唧筒
jī tǒng

một cái bơm; máy bơm nước

Cụm từ
继统
jì tǒng

kế vị ngai vàng

Cụm từ
鸡同鸭讲
jī tóng yā jiǎng

nghĩa đen: gà nói chuyện với vịt; bóng gió: nói mà không hiểu nhau; người không hiểu nhau

Cụm từ