Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
giữ cho tươi
hợp đồng bảo hiểm (tài liệu)
đèn dầu hỏa
phí bảo hiểm
lô (trong nhà hát hoặc phòng hòa nhạc); phòng riêng (trong nhà hàng hoặc karaoke)
cản xe ô tô
két sắt; tủ sắt
hộp cầu chì
hệ thống kích hoạt
màng bọc thực phẩm; màng bảo quản; màng film
thời hạn sử dụng; hạn sử dụng tốt nhất
dây cầu chì; cầu chì (điện)
bao cao su; LT:隻|只[zhi1]
hộp ký gửi an toàn; két sắt
màng bọc thực phẩm; màng bọc kín; màng film
có quyền bán độc quyền; là đại lý độc quyền cho một đơn vị sản xuất hoặc công ty
đóng góp để đền đáp ân tình
báo hiệu bình minh
nộp báo cáo chi tiêu; xin hoàn tiền; ghi sổ xoá sổ; tiêu diệt
bật cười; hài hước; tràng cười
báo tin vui không báo tin buồn; che giấu tin xấu; đưa tin xấu dưới thảm
thông báo; bao tin
bắp cải
Huyện Baoxing ở Ya'an 雅安[Ya3 an1], Tứ Xuyên
hành động man rợ; phẫn nộ; tàn ác
(loài chim ở Trung Quốc) hoét Trung Quốc (Turdus mupinensis)
(loài chim ở Trung Quốc) chim chích đuôi hung (Moupinia poecilotis)
huyện Baoxing ở Ya'an 雅安[Ya3 an1], Tứ Xuyên
bảo đảm giữ đối tượng trong tình trạng tốt; bảo hành; bảo đảm
thời hạn bảo hành; thời kỳ bảo hành