Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
động tác vật lộn quật ngã (môn đấu vật)
hàng hóa, nhà máy, v.v. thuộc diện bảo thuế
khai báo thuế thu nhập; khai báo hàng chịu thuế (tại hải quan)
ôm em bé hoặc trẻ khi ngủ; ôm ấp bạn đời khi ngủ
tờ khai thuế; mẫu khai thuế
khai báo hải quan hoặc với nhân viên thuế
khu phi thuế quan; khu vực miễn thuế; khu bảo thuế
bìa sách
chết đột ngột
Baosi, phi tần của Chu U Vương 周幽王[Zhou1 You1 wang2] và là một trong những mỹ nhân nổi tiếng của Trung Quốc
nhét đầy túi riêng; làm giàu bất lương
dụng cụ nạo; bào
tiến cử (nhập học)
ngô; bắp
ngô; lúa mì
chùa tháp
cây củ ấu tàu (Stachys affinis), cây lâu năm có củ ăn được
xì lốp; nổ lốp; bể lốp
nơ thắt cổ (từ mượn) (tiếng Quảng Đông)
thám tử (thời xưa)
sạp báo
hầm; súp hầm lâu
quận Baota hoặc quận Pagoda của thành phố Diên An 延安市[Yan2 an1 shi4], Thiểm Tây
biến thể của 寶特瓶|宝特瓶[bao3 te4 ping2]
chai nhựa
phung phí tài nguyên thiên nhiên một cách liều lĩnh; không biết tiết kiệm
báo cáo thành công từ thí sinh dự thi khoa cử (xưa); danh sách tử vong
tức giận đùng đùng; nổi cơn thịnh nộ
báo tin vui bằng chữ đỏ
Blu-tack (thương hiệu)