Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
饱学
bǎo xué

uyên bác; nhiều học vấn; học giả

Cụm từ
暴雪鹱
bào xuě hù

(loài chim Trung Quốc) hải âu phương bắc (Fulmarus glacialis)

Cụm từ
暴牙
bào yá

răng hô

Cụm từ
龅牙
bāo yá

răng cửa hô; răng hô

Cụm từ
保研
bǎo yán

giới thiệu ai đó vào học cao học; nhận vào học cao học mà không cần thi đầu vào

Cụm từ
保养
bǎo yǎng

chăm sóc sức khỏe tốt (hoặc giữ gìn); giữ cho trong tình trạng tốt; bảo trì; bảo dưỡng

Cụm từ
包养
bāo yǎng

bao nuôi (nhân tình)

Cụm từ
抱养
bào yǎng

nhận nuôi (một đứa trẻ)

Cụm từ
褒扬
bāo yáng

khen ngợi

Cụm từ
保养品
bǎo yǎng pǐn

(Đài Loan) sản phẩm làm đẹp; sản phẩm chăm sóc da

Cụm từ
包夜
bāo yè

mua gói trọn đêm; (đặc biệt) đặt trước mại dâm cho đêm

Cụm từ
鲍耶
Bào yē

János Bolyai (1802-1860), một trong những người khám phá hình học phi Euclid

Cụm từ
包衣
bāo yī

viên nang (chứa thuốc); vỏ (ngô)

Cụm từ
报以
bào yǐ

đáp lại

Cụm từ
胞衣
bāo yī

nhau thai

Cụm từ
褒义
bāo yì

nghĩa khen ngợi; hàm ý tích cực

Cụm từ
饱以老拳
bǎo yǐ lǎo quán

đấm liên tục bằng nắm đấm

Cụm từ
包银
bāo yín

tiền thù lao hợp đồng (đặc biệt là lương diễn viên thời trước)

Cụm từ
爆音
bào yīn

tiếng nổ siêu thanh

Cụm từ
暴饮暴食
bào yǐn bào shí

ăn uống vô độ

Cụm từ
报应
bào yìng

(Phật giáo) quả báo; nghiệp

Cụm từ
宝应
Bǎo yìng

huyện Baoying ở Dương Châu 揚州|扬州[Yang2 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
宝应县
Bǎo yìng Xiàn

huyện Baoying ở Dương Châu 揚州|扬州[Yang2 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
包衣种子
bāo yī zhǒng zi

hạt giống được bao trong vỏ nhân tạo

Cụm từ
保佑
bǎo yòu

phù hộ và bảo vệ; phù hộ

Cụm từ
保有
bǎo yǒu

giữ lại; duy trì

Cụm từ
保祐
bǎo yòu

ban phước và bảo vệ; phước lành; cũng viết 保佑[bao3 you4]

Cụm từ
包邮
bāo yóu

bao gồm phí vận chuyển

Cụm từ
报忧
bào yōu

báo tin xấu; thông báo thất bại, thiếu sót hoặc thảm hoạ

Cụm từ
抱有
bào yǒu

có (khát vọng, nghi ngờ v.v.)

Cụm từ