Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
包皮环切
bāo pí huán qiē

cắt bao quy đầu

Cụm từ
包皮环切术
bāo pí huán qiē shù

phẫu thuật cắt bao quy đầu

Cụm từ
宝瓶
Bǎo píng

Bảo Bình (chòm sao)

Cụm từ
宝瓶座
Bǎo píng zuò

Chòm sao Bảo Bình (chòm sao và cung hoàng đạo); còn gọi là 水瓶座

Cụm từ
剥皮钳
bāo pí qián

kìm tuốt dây

Cụm từ
爆破
bào pò

phá nổ; phá hủy (bằng chất nổ); thuốc nổ; vụ nổ

Cụm từ
爆破手
bào pò shǒu

người đặt mìn

Cụm từ
抱朴子
Bào pǔ zǐ

Baopuzi, tập tiểu luận của Ge Hong 葛洪[Ge3 Hong2] về luyện đan, trường sinh, pháp trị, xã hội v.v

Cụm từ
抱歉
bào qiàn

xin lỗi; cảm thấy có lỗi; xin lỗi!

Cụm từ
报请
bào qǐng

báo cáo, xin phê duyệt; đơn xin chỉ thị

Cụm từ
宝清
Bǎo qīng

huyện Baoqing ở Shuangyashan 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang

Cụm từ
包青天
Bāo Qīng tiān

Bao Thanh Thiên, biệt danh hư cấu của Bao Chửng 包拯[Bao1 Zheng3] (999-1062), quan thời Bắc Tống nổi tiếng với sự liêm khiết

Cụm từ
宝清县
Bǎo qīng xiàn

huyện Baoqing ở Shuangyashan 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang

Cụm từ
抱屈
bào qū

cảm thấy bị oan ức

Cụm từ
保全
bǎo quán

cứu khỏi tổn hại; bảo tồn; duy trì; giữ gìn sửa chữa; (Đài Loan) nhân viên bảo vệ

Cụm từ
抱拳
bào quán

chắp tay thành nắm đấm (như một dấu hiệu của sự tôn trọng)

Cụm từ
豹拳
bào quán

Bao Quyền - "Quyền Báo" - Võ thuật

Cụm từ
保全员
bǎo quán yuán

(Đài Loan) nhân viên bảo vệ

Cụm từ
爆燃
bào rán

kích nổ; bốc cháy

Cụm từ
暴热
bào rè

thành xu hướng; phổ biến nhanh chóng; đợt nóng đột ngột (thời tiết)

Cụm từ
保人
bǎo rén

người bảo lãnh; người bảo hộ

Cụm từ
报人
bào rén

nhà báo; nhà báo (cổ)

Cụm từ
包容
bāo róng

tha thứ; tha lỗi; thể hiện sự khoan dung; chứa đựng; có sức chứa; bao dung

Cụm từ
包容心
bāo róng xīn

sự khoan dung; chấp nhận; bao dung

Cụm từ
包柔氏螺旋体
Bāo róu shì luó xuán tǐ

Borrelia, chi vi khuẩn xoắn khuẩn

Cụm từ
报丧
bào sāng

báo tang

Cụm từ
薄纱
báo shā

vải mỏng (vải voan)

Cụm từ
暴晒
bào shài

(của mặt trời) thiêu đốt; phơi dưới nắng gắt

Cụm từ
保山
Bǎo shān

thành phố cấp địa khu Bảo Sơn ở Vân Nam

Cụm từ
宝山
Bǎo shān

quận Bảo Sơn của Thượng Hải; quận Bảo Sơn của thành phố Song Nha Sơn 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang; thị trấn Bảo Sơn hoặc Pao Sơn ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2…

Cụm từ