Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
cắt bao quy đầu
phẫu thuật cắt bao quy đầu
Bảo Bình (chòm sao)
Chòm sao Bảo Bình (chòm sao và cung hoàng đạo); còn gọi là 水瓶座
kìm tuốt dây
phá nổ; phá hủy (bằng chất nổ); thuốc nổ; vụ nổ
người đặt mìn
Baopuzi, tập tiểu luận của Ge Hong 葛洪[Ge3 Hong2] về luyện đan, trường sinh, pháp trị, xã hội v.v
xin lỗi; cảm thấy có lỗi; xin lỗi!
báo cáo, xin phê duyệt; đơn xin chỉ thị
huyện Baoqing ở Shuangyashan 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang
Bao Thanh Thiên, biệt danh hư cấu của Bao Chửng 包拯[Bao1 Zheng3] (999-1062), quan thời Bắc Tống nổi tiếng với sự liêm khiết
huyện Baoqing ở Shuangyashan 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang
cảm thấy bị oan ức
cứu khỏi tổn hại; bảo tồn; duy trì; giữ gìn sửa chữa; (Đài Loan) nhân viên bảo vệ
chắp tay thành nắm đấm (như một dấu hiệu của sự tôn trọng)
Bao Quyền - "Quyền Báo" - Võ thuật
(Đài Loan) nhân viên bảo vệ
kích nổ; bốc cháy
thành xu hướng; phổ biến nhanh chóng; đợt nóng đột ngột (thời tiết)
người bảo lãnh; người bảo hộ
nhà báo; nhà báo (cổ)
tha thứ; tha lỗi; thể hiện sự khoan dung; chứa đựng; có sức chứa; bao dung
sự khoan dung; chấp nhận; bao dung
Borrelia, chi vi khuẩn xoắn khuẩn
báo tang
vải mỏng (vải voan)
(của mặt trời) thiêu đốt; phơi dưới nắng gắt
thành phố cấp địa khu Bảo Sơn ở Vân Nam
quận Bảo Sơn của Thượng Hải; quận Bảo Sơn của thành phố Song Nha Sơn 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang; thị trấn Bảo Sơn hoặc Pao Sơn ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2…