Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
黄喉雀鹛
huáng hóu què méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu mỏ dẹt họng vàng (Alcippe cinerea)

Cụm từ
黄喉鹀
huáng hóu wú

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô họng vàng (Emberiza elegans)

Cụm từ
黄喉噪鹛
huáng hóu zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu cổ vàng (Garrulax galbanus)

Cụm từ
皇后镇
Huáng hòu zhèn

Queenstown, thị trấn ở New Zealand

Cụm từ
恍忽
huǎng hū

biến thể của 恍惚[huang3 hu1]

Cụm từ
恍惚
huǎng hū

lơ đãng; phân tâm; chói mắt; mơ hồ; lờ mờ

Cụm từ
谎话
huǎng huà

lời nói dối

Cụm từ
黄花
huáng huā

hoa màu vàng (nhiều loại); hoa cúc; súp lơ; hoa hiên (màu vàng); một người còn trinh trắng (nam hoặc nữ)

Cụm từ
黄华
Huáng Huá

Hoàng Hoa (1913-2010), Bộ trưởng ngoại giao Trung Quốc (1976-1982) và phó thủ tướng (1980-1982)

Cụm từ
黄花菜
huáng huā cài

hoa kim châm (Hemerocallis citrina Baroni); kim châm (hoa ăn được)

Cụm từ
黄花岗
Huáng huā gǎng

Hoàng Hoa Cương ở Quảng Châu, nơi diễn ra cuộc khởi nghĩa thảm khốc ngày 23 tháng 4 năm 1911

Cụm từ
黄花岗七十二烈士
Huáng huā gāng qī shí èr liè shì

bảy mươi hai liệt sĩ của khởi nghĩa Hoàng Hoa Cương ngày 23 tháng 4 năm 1911

Cụm từ
黄花岗起义
Huáng huā gǎng qǐ yì

Khởi nghĩa Hoàng Hoa Cương ngày 23 tháng 4 năm 1911 ở Quảng Châu, một trong loạt khởi nghĩa không thành công của đảng cách mạng Tôn Dật Tiên

Cụm từ
黄花闺女
huáng huā guī nǚ

thiếu nữ; trinh nữ

Cụm từ
黄花姑娘
huáng huā gū niang

thiếu nữ; cô gái trinh nguyên

Cụm từ
黄花梨木
huáng huā lí mù

gỗ hoàng hoa lê

Cụm từ
惶惶
huáng huáng

lo lắng; bất an

Cụm từ
皇皇
huáng huáng

tráng lệ; biến thể của 惶惶[huang2 huang2]; biến thể của 遑遑[huang2 huang2]

Cụm từ
遑遑
huáng huáng

vội vã; lo lắng

Cụm từ
晃晃悠悠
huàng huang yōu yōu

đung đưa; lảo đảo

Cụm từ
黄花女
huáng huā nǚ

thiếu nữ; trinh nữ

Cụm từ
黄花女儿
huáng huā nǚ ér

xem 黃花閨女|黄花闺女[huang2 hua1 gui1 nu:3]

Cụm từ
黄骅市
Huáng huá shì

Huanghua, thành phố cấp huyện ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc

Cụm từ
黄花幼女
huáng huā yòu nǚ

thiếu nữ; trinh nữ

Cụm từ
黄花鱼
huáng huā yú

cá hoàng hoa; cá corvina

Cụm từ
黄昏
huáng hūn

chạng vạng; buổi tối; hoàng hôn

Cụm từ
黄昏恋
huáng hūn liàn

bóng gió chỉ mối quan hệ lãng mạn giữa cặp đôi lớn tuổi; phải lòng nhau lúc xế chiều cuộc đời

Cụm từ
惶惑
huáng huò

lo lắng và bối rối; không yên và khó hiểu; nghi ngờ và sợ hãi

Cụm từ
黄祸
huáng huò

"tai họa da vàng" (thuật ngữ xúc phạm dùng để chỉ mối đe dọa đối với các nước phương Tây, từ việc nhập cư hoặc mở rộng quân sự của các nước Đông Á)

Cụm từ
荒瘠
huāng jí

hoang vu và nghèo nàn; không màu mỡ

Cụm từ