Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
(loài chim ở Trung Quốc) khướu mỏ dẹt họng vàng (Alcippe cinerea)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô họng vàng (Emberiza elegans)
(loài chim ở Trung Quốc) khướu cổ vàng (Garrulax galbanus)
Queenstown, thị trấn ở New Zealand
biến thể của 恍惚[huang3 hu1]
lơ đãng; phân tâm; chói mắt; mơ hồ; lờ mờ
lời nói dối
hoa màu vàng (nhiều loại); hoa cúc; súp lơ; hoa hiên (màu vàng); một người còn trinh trắng (nam hoặc nữ)
Hoàng Hoa (1913-2010), Bộ trưởng ngoại giao Trung Quốc (1976-1982) và phó thủ tướng (1980-1982)
hoa kim châm (Hemerocallis citrina Baroni); kim châm (hoa ăn được)
Hoàng Hoa Cương ở Quảng Châu, nơi diễn ra cuộc khởi nghĩa thảm khốc ngày 23 tháng 4 năm 1911
bảy mươi hai liệt sĩ của khởi nghĩa Hoàng Hoa Cương ngày 23 tháng 4 năm 1911
Khởi nghĩa Hoàng Hoa Cương ngày 23 tháng 4 năm 1911 ở Quảng Châu, một trong loạt khởi nghĩa không thành công của đảng cách mạng Tôn Dật Tiên
thiếu nữ; trinh nữ
thiếu nữ; cô gái trinh nguyên
gỗ hoàng hoa lê
lo lắng; bất an
tráng lệ; biến thể của 惶惶[huang2 huang2]; biến thể của 遑遑[huang2 huang2]
vội vã; lo lắng
đung đưa; lảo đảo
thiếu nữ; trinh nữ
xem 黃花閨女|黄花闺女[huang2 hua1 gui1 nu:3]
Huanghua, thành phố cấp huyện ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc
thiếu nữ; trinh nữ
cá hoàng hoa; cá corvina
chạng vạng; buổi tối; hoàng hôn
bóng gió chỉ mối quan hệ lãng mạn giữa cặp đôi lớn tuổi; phải lòng nhau lúc xế chiều cuộc đời
lo lắng và bối rối; không yên và khó hiểu; nghi ngờ và sợ hãi
"tai họa da vàng" (thuật ngữ xúc phạm dùng để chỉ mối đe dọa đối với các nước phương Tây, từ việc nhập cư hoặc mở rộng quân sự của các nước Đông Á)
hoang vu và nghèo nàn; không màu mỡ