Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
phi lý; không thể tưởng tượng được
vương miện (mũ đội đầu)
ống lưỡi gà
Nhà xuất bản Crown, Hồng Kông
Tập đoàn xuất bản Crown, Hồng Kông
Hoàng Quang Vinh (1969-), doanh nhân và triệu phú Trung Quốc, người sáng lập công ty điện tử GOME Quốc Mỹ Điện Khí 國美電器|国美电器[Guo2 mei3 Dian4 qi4]
Chuỗi khách sạn Crowne Plaza
viên ngọc sáng nhất trên vương miện
(loài chim ở Trung Quốc) chim gõ kiến mào vàng nhỏ (Picus chlorolophus)
thác Hoàng Quả Thụ, An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu
thác Hoàng Quả Thụ, An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu
quận Huanggu của thành phố Thẩm Dương 瀋陽市|沈阳市, Liêu Ninh
tuỷ xương vàng hoặc mỡ
Biển Hoàng Hải
tỉnh Hoàng Hải Bắc ở phía tây Bắc Triều Tiên
Tỉnh Hoàng Hải trước đây ở tây bắc Triều Tiên, chia thành tỉnh Hoàng Hải Bắc và Hoàng Hải Nam của Bắc Triều Tiên năm 1954
Tỉnh Hoàng Hải Nam ở phía tây Bắc Triều Tiên
hoang vắng và lạnh lẽo; vùng đất băng giá
hạn hán
rắn vàng (động vật học)
sông Hoàng Hà hoặc Hoàng Hà
nám da
Đại hợp xướng Hoàng Hà (1939) của Nhạc sĩ Xian Xinghai 冼星海[Xian3 Xing1 hai3]
lưu vực sông Hoàng Hà
Tháp Hoàng Hạc ở thành phố Vũ Hán, xây dựng năm 223, bị cháy năm 1884, xây lại năm 1985; nơi yêu thích của các thi nhân, theo truyền thuyết đến bằng cách cưỡi hạc vàng; bài thơ…
màu vàng nâu; màu hung
hoàng hậu
động mạch chủ (nguyên liệu lẩu, ẩm thực Tứ Xuyên)
(loài chim ở Trung Quốc) trảu Âu (Merops apiaster)
Quận Queens, một trong năm khu hành chính của Thành phố New York