Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
荒怪不经
huāng guài bù jīng

phi lý; không thể tưởng tượng được

Cụm từ
皇冠
huáng guān

vương miện (mũ đội đầu)

Cụm từ
簧管
huáng guǎn

ống lưỡi gà

Cụm từ
皇冠出版
Huáng guān chū bǎn

Nhà xuất bản Crown, Hồng Kông

Cụm từ
皇冠出版集团
Huáng guān Chū bǎn Jí tuán

Tập đoàn xuất bản Crown, Hồng Kông

Cụm từ
黄光裕
Huáng Guāng yù

Hoàng Quang Vinh (1969-), doanh nhân và triệu phú Trung Quốc, người sáng lập công ty điện tử GOME Quốc Mỹ Điện Khí 國美電器|国美电器[Guo2 mei3 Dian4 qi4]

Cụm từ
皇冠假日酒店
Huáng guān Jià rì Jiǔ diàn

Chuỗi khách sạn Crowne Plaza

Cụm từ
皇冠上的明珠
huáng guān shàng de míng zhū

viên ngọc sáng nhất trên vương miện

Cụm từ
黄冠啄木鸟
huáng guān zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim gõ kiến mào vàng nhỏ (Picus chlorolophus)

Cụm từ
黄果树大瀑布
Huáng guǒ shù Dà Pù bù

thác Hoàng Quả Thụ, An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu

Cụm từ
黄果树瀑布
Huáng guǒ shù Pù bù

thác Hoàng Quả Thụ, An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu

Cụm từ
皇姑区
Huáng gū qū

quận Huanggu của thành phố Thẩm Dương 瀋陽市|沈阳市, Liêu Ninh

Cụm từ
黄骨髓
huáng gǔ suǐ

tuỷ xương vàng hoặc mỡ

Cụm từ
黄海
Huáng Hǎi

Biển Hoàng Hải

Cụm từ
黄海北道
Huáng Hǎi běi dào

tỉnh Hoàng Hải Bắc ở phía tây Bắc Triều Tiên

Cụm từ
黄海道
Huáng hǎi dào

Tỉnh Hoàng Hải trước đây ở tây bắc Triều Tiên, chia thành tỉnh Hoàng Hải Bắc và Hoàng Hải Nam của Bắc Triều Tiên năm 1954

Cụm từ
黄海南道
Huáng Hǎi nán dào

Tỉnh Hoàng Hải Nam ở phía tây Bắc Triều Tiên

Cụm từ
荒寒
huāng hán

hoang vắng và lạnh lẽo; vùng đất băng giá

Cụm từ
荒旱
huāng hàn

hạn hán

Cụm từ
黄颔蛇
huáng hàn shé

rắn vàng (động vật học)

Cụm từ
黄河
Huáng Hé

sông Hoàng Hà hoặc Hoàng Hà

Cụm từ
黄褐斑
huáng hè bān

nám da

Cụm từ
黄河大合唱
Huáng Hé Dà hé chàng

Đại hợp xướng Hoàng Hà (1939) của Nhạc sĩ Xian Xinghai 冼星海[Xian3 Xing1 hai3]

Cụm từ
黄河流域
Huáng Hé liú yù

lưu vực sông Hoàng Hà

Cụm từ
黄鹤楼
Huáng hè Lóu

Tháp Hoàng Hạc ở thành phố Vũ Hán, xây dựng năm 223, bị cháy năm 1884, xây lại năm 1985; nơi yêu thích của các thi nhân, theo truyền thuyết đến bằng cách cưỡi hạc vàng; bài thơ…

Cụm từ
黄褐色
huáng hè sè

màu vàng nâu; màu hung

Cụm từ
皇后
huáng hòu

hoàng hậu

Cụm từ
黄喉
huáng hóu

động mạch chủ (nguyên liệu lẩu, ẩm thực Tứ Xuyên)

Cụm từ
黄喉蜂虎
huáng hóu fēng hǔ

(loài chim ở Trung Quốc) trảu Âu (Merops apiaster)

Cụm từ
皇后区
Huáng hòu qū

Quận Queens, một trong năm khu hành chính của Thành phố New York

Cụm từ