Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
hoàng gia; hoàng tộc
giá bị thổi phồng; giá cắt cổ
Hải quân Hoàng gia (Anh)
Công ty Tàu biển Hoàng gia Caribbean
đội bóng Real Madrid
(loài chim ở Trung Quốc) chim te te má vàng (Vanellus gregarius)
Wrigley's Juicy Fruit (thương hiệu)
nghệ
tương đậu nành vàng (lên men và ướp muối)
John Huang (1945-), người gây quỹ cho Đảng Dân chủ
khu vực hoang vắng ngoài thị trấn
Trường phái Mũ Vàng hoặc Gelugpa của Phật giáo Tây Tạng; cũng viết là 格魯派|格鲁派[Ge2 lu3 pai4]
nhựa cao su màu vàng; gum xanthan (phụ gia thực phẩm polysaccharide dùng làm chất làm đặc)
(loài chim ở Trung Quốc) chim cu xanh chân vàng (Treron phoenicopterus)
(loài chim ở Trung Quốc) cút nút chân vàng (Turnix tanki)
(loài chim ở Trung Quốc) Mòng biển Caspi (Larus cachinnans)
Cảnh sát Kỵ binh Hoàng gia Canada (RCMP), lực lượng cảnh sát liên bang và quốc gia của Canada; Kỵ binh
(loài chim ở Trung Quốc) chim sơn tước má vàng (Machlolophus spilonotus)
Lực lượng Cảnh sát Hoàng gia Hồng Kông (1969-1997)
Hội Khoa học Hoàng gia (Viện hàn lâm khoa học Vương quốc Anh)
(loài chim ở Trung Quốc) chim chìa vôi vàng phương đông (Motacilla tschutschensis)
chỉ Cuộc Khởi Nghĩa Khăn Vàng của nông dân cuối đời Hán (từ năm 184)
vàng; cơ hội vàng; thời điểm hoàng kim
Hoàng Kim Bảo (1973-), nhà vô địch xe đạp Hồng Kông
khung giờ vàng
tỉ lệ vàng; đoạn vàng
Arai (họ Nhật Bản)
cây Hoàng tinh (chi Polygonatum)
(loài chim ở Trung Quốc) yuhina cổ vàng (Yuhina flavicollis)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ khướu cổ khoang (Mycerobas affinis)