Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
皇法
huáng fǎ

luật pháp hoàng gia; giống như 王法[wang2 fa3]

Cụm từ
黄泛区
huáng fàn qū

khu đèn đỏ

Cụm từ
荒废
huāng fèi

bỏ hoang (ruộng đất); không còn canh tác; để hoang; lãng phí; sao nhãng (công việc hoặc học tập)

Cụm từ
黄飞鸿
Huáng Fēi hóng

Hoàng Phi Hồng (1847-1925), võ sư

Cụm từ
黄粉虫
huáng fěn chóng

sâu bột (Tenebrio molitor)

Cụm từ
黄蜂
huáng fēng

ong bắp cày

Cụm từ
簧风琴
huáng fēng qín

đàn harmonium

Cụm từ
皇甫
Huáng fǔ

họ hai chữ [Huang2 fu3]

Cụm từ
皇甫镈
Huáng fǔ Bó

Hoàng Phủ Bạc (khoảng 800), Bộ trưởng đầu đời Đường

Cụm từ
黄腹冠鹎
huáng fù guān bēi

(loài chim ở Trung Quốc) chào mào họng trắng (Alophoixus flaveolus)

Cụm từ
黄父鬼
Huáng fù guǐ

Huang Fugui, con ma trong truyền thuyết đã cung cấp cho Liu Juanzi các công thức ma thuật của ông ấy 劉涓子鬼遺方|刘涓子鬼遗方

Cụm từ
黄腹花蜜鸟
huáng fù huā mì niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật lưng ô liu (Cinnyris jugularis)

Cụm từ
黄腹鹪莺
huáng fù jiāo yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích bụng vàng (Prinia flaviventris)

Cụm từ
黄腹角雉
huáng fù jiǎo zhì

(loài chim ở Trung Quốc) gà lôi Cabot (Tragopan caboti)

Cụm từ
黄腹鹨
huáng fù liù

(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ ngô bụng vàng (Anthus rubescens)

Cụm từ
黄腹柳莺
huáng fù liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) Chích lá Tickell (Phylloscopus affinis)

Cụm từ
黄富平
Huáng Fù píng

bút danh của Đặng Tiểu Bình trong chuyến đi phía nam năm 1992

Cụm từ
黄腹山雀
huáng fù shān què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngực vàng (Pardaliparus venustulus)

Cụm từ
黄腹扇尾鹟
huáng fù shàn wěi wēng

(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi đuôi quạt bụng vàng (Chelidorhynx hypoxantha)

Cụm từ
黄腹树莺
huáng fù shù yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi bụng vàng (Horornis acanthizoides)

Cụm từ
皇甫嵩
Huáng fǔ Sōng

Hoàng Phủ Tung (-195), tướng và quân phiệt cuối đời Hán

Cụm từ
黄腹鹟莺
huáng fù wēng yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe bụng vàng (Abroscopus superciliaris)

Cụm từ
黄腹啄花鸟
huáng fù zhuó huā niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật bụng vàng (Dicaeum melanoxanthum)

Cụm từ
黄冈
Huáng gāng

Thành phố cấp địa khu Hoàng Cương ở Hồ Bắc

Cụm từ
黄冈市
Huáng gāng shì

Thành phố cấp địa khu Hoàng Cương ở Hồ Bắc

Cụm từ
黄肛啄花鸟
huáng gāng zhuó huā niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim sâu hoa đít vàng (Dicaeum chrysorrheum)

Cụm từ
皇宫
huáng gōng

hoàng cung

Cụm từ
皇古
huáng gǔ

thời cổ đại

Cụm từ
皇姑
Huáng gū

quận Huanggu của thành phố Thẩm Dương 瀋陽市|沈阳市, Liêu Ninh

Cụm từ
黄瓜
huáng guā

dưa chuột; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ