Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
黄颈啄木鸟
huáng jǐng zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến Darjeeling (Dendrocopos darjellensis)

Cụm từ
黄金辉
Huáng Jīn huī

Wee Kim Wee (1915-2005), tổng thống Singapore (1985-1993)

Cụm từ
黄巾军
Huáng jīn jūn

quân Khăn Vàng, một cuộc khởi nghĩa nông dân cuối đời Hán (từ năm 184)

Cụm từ
黄巾民变
Huáng jīn Mín biàn

Cuộc Khởi Nghĩa Khăn Vàng của nông dân cuối đời Hán (từ năm 184)

Cụm từ
黄巾起义
Huáng jīn Qǐ yì

Khởi Nghĩa Khăn Vàng của nông dân cuối đời Hán (từ năm 184)

Cụm từ
黄金时代
huáng jīn shí dài

thời đại hoàng kim

Cụm từ
黄金时段
huáng jīn shí duàn

khung giờ vàng

Cụm từ
黄金屋
huáng jīn wū

nghĩa đen: ngôi nhà làm bằng vàng; nghĩa bóng: nơi ở xa hoa

Cụm từ
黄巾之乱
Huáng jīn zhī Luàn

Cuộc Khởi Nghĩa Khăn Vàng của nông dân cuối đời Hán (từ năm 184)

Cụm từ
黄金周
huáng jīn zhōu

Tuần lễ Vàng, hai kỳ nghỉ lễ quốc gia 7 ngày

Cụm từ
黄酒
huáng jiǔ

"rượu vàng" (rượu gạo hâm nóng, thường được phục vụ ấm)

Cụm từ
惶遽
huáng jù

sợ hãi; bất an

Cụm từ
黄菊
huáng jú

hoa cúc vàng; rượu

Cụm từ
皇军
huáng jūn

quân đội hoàng gia (đặc biệt là Nhật Bản)

Cụm từ
蝗科
huáng kē

Acridoidea (họ chứa cào cào, dế và châu chấu)

Cụm từ
黄克强
Huáng Kè qiáng

bút danh của Hoàng Hưng 黃興|黄兴[Huang2 Xing1], một trong những anh hùng của Cách mạng Tân Hợi năm 1911 辛亥革命[Xin1 hai4 Ge2 ming4]

Cụm từ
惶恐
huáng kǒng

kinh hoàng

Cụm từ
惶恐不安
huáng kǒng bù ān

lo lắng; hoảng loạn

Cụm từ
黄蜡
huáng là

sáp ong

Cụm từ
皇历
huáng li

biến thể của 黃曆|黄历[huang2 li5]

Cụm từ
黄历
huáng li

lịch vạn niên Trung Quốc

Cụm từ
黄梨
huáng lí

quả dứa; quả lê

Cụm từ
黄鹂
huáng lí

chim vàng anh (Oriolus chinensis)

Cụm từ
黄脸
huáng liǎn

mặt vàng (do bệnh v.v.); người da vàng

Cụm từ
黄连
huáng lián

hoàng liên (Coptis chinensis), thân rễ dùng trong y học

Cụm từ
皇粮
huáng liáng

nghĩa đen: kinh phí hoàng gia cho quân đội; tiền hoặc vật phẩm do chính phủ cung cấp

Cụm từ
荒凉
huāng liáng

hoang vắng

Cụm từ
黄粱美梦
huáng liáng měi mèng

giấc mơ kê vàng; bóng hình ảo tưởng về giàu sang và quyền lực; giấc mơ viển vông

Cụm từ
黄粱梦
huáng liáng mèng

giấc mơ kê vàng; nghĩa bóng: ảo tưởng về giàu sang và vinh quang; mộng tưởng viển vông

Cụm từ
黄粱一梦
huáng liáng yī mèng

xem 黃粱夢|黄粱梦[huang2 liang2 meng4]

Cụm từ