Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “MC”

Tìm thấy 41 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
MCM C

MC: (Đài Loan) (thông tục) kinh nguyệt (từ "chu kỳ kinh nguyệt")

Từ vựng
麦道Mài dào

麦道: McDonnell Douglas (công ty máy bay)

Cụm từ
麦德蒙Mài dé méng

麦德蒙: McDermott (tên gọi)

Cụm từ
麦凯恩Mài kǎi ēn

麦凯恩: McCain (tên gọi); John McCain (1936-2018), chính trị gia Cộng hòa Mỹ, Thượng nghị sĩ bang Arizona 1987-2018

Cụm từ
麦克米兰Mài kè mǐ lán

麦克米兰: McMillan hoặc MacMillan (tên); Harold Macmillan (1894-1986), chính trị gia bảo thủ Anh, thủ tướng 1957-1963

Cụm từ
麦克德莫特Mài kè dé mò tè

麦克德莫特: McDermott (tên)

Cụm từ
迈凯轮Mài kǎi lún

迈凯轮: McLaren; MacLaren

Cụm từ
迈凯伊Mài kǎi yī

迈凯伊: McKay hoặc Mackay (tên)

Cụm từ
麦迪Mài dí

麦迪: Tracy McGrady (1979-), cựu cầu thủ NBA

Cụm từ
麦肯锡Mài kěn xī

麦肯锡: MacKenzie; McKinsey

Cụm từ
麦当劳叔叔Mài dāng láo Shū shu

麦当劳叔叔: Ronald McDonald

Cụm từ
麦当劳Mài dāng láo

麦当劳: MacDonald hoặc McDonald (tên); McDonald's (công ty thức ăn nhanh)

Cụm từ
麦卡锡主义Mài kǎ xī zhǔ yì

麦卡锡主义: Chủ nghĩa McCarthy

Cụm từ
麦克维mài kè wéi

麦克维: (Timothy) McVeigh

Cụm từ
马戛尔尼Mǎ jiá ěr ní

马戛尔尼: Bá tước George Macartney (1737-1806), lãnh đạo phái đoàn Anh đến nhà Thanh năm 1793; Paul McCartney, cựu thành viên Beatles

Cụm từ
马噶尔尼Mǎ gá ěr ní

马噶尔尼: Bá tước George Macartney (1737-1806), lãnh đạo phái đoàn Anh đến Trung Quốc thời Thanh năm 1793; Paul McCartney, cựu thành viên Beatles

Cụm từ
青年会Qīng nián huì

青年会: YMCA (phong trào thanh niên Cơ Đốc giáo quốc tế, thành lập năm 1844)

Cụm từ
阿留申群岛Ā liú shēn Qún dǎo

阿留申群岛: Quần đảo Aleut (kéo dài 2250 km về phía tây nam Alaska gần đến Kamchatka)

Cụm từ
金泉Jīn quán

金泉: Gimcheon (thành phố ở Hàn Quốc)

Cụm từ
聂姆曹娃Niè mǔ cáo wá

聂姆曹娃: Božena Němcová (1820-1862), nhà văn Séc

Cụm từ
绿翅短脚鹎lǜ chì duǎn jiǎo bēi

绿翅短脚鹎: (loài chim ở Trung Quốc) chim chào mào núi (Ixos mcclellandii)

Cụm từ
乌鲁木齐县Wū lǔ mù qí xiàn

乌鲁木齐县: huyện Urumqi (tiếng Uyghur: Ürümchi Nahiyisi) ở Urumqi 烏魯木齊|乌鲁木齐[Wu1 lu3 mu4 qi2], Tân Cương

Cụm từ
深圳河Shēn zhèn hé

深圳河: sông Thâm Quyến hoặc sông Shamchun Quảng Đông, biên giới giữa tân giới Hồng Kông và Trung Quốc

Cụm từ
民政部Mín zhèng bù

民政部: Bộ Dân chính (MCA) của CHND Trung Hoa

Cụm từ
东乌珠穆沁旗Dōng wū zhū mù qìn qí

东乌珠穆沁旗: kỳ Đông Ô Trác Mộc Tần hoặc Züün Üzemchin khoshuu ở minh Tích Lâm Quách Lặc 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông

Cụm từ
布吉河Bù jí Hé

布吉河: sông Buji, phụ lưu của sông Thâm Quyến hoặc sông Shamchun 深圳河[Shen1 zhen4 He2], Quảng Đông

Cụm từ
射干shè gān

射干: cây xạ can (Belamcanda chinensis); cây rẻ quạt

Cụm từ
大麦克Dà Mài kè

大麦克: Big Mac (hamburger của McDonald's) (Đài Loan)

Cụm từ
多晶片模组duō jīng piàn mó zǔ

多晶片模组: mô-đun đa chip (MCM)

Cụm từ
堪察加柳莺Kān chá jiā liǔ yīng

堪察加柳莺: (loài chim ở Trung Quốc) loài chích lá Kamchatka (Phylloscopus examinandus)

Cụm từ
堪察加半岛Kān chá jiā Bàn dǎo

堪察加半岛: Bán đảo Kamchatka, viễn đông nước Nga

Cụm từ
堪察加Kān chá jiā

堪察加: Kamchatka (bán đảo ở viễn đông nước Nga)

Cụm từ
名嘴míng zuǐ

名嘴: bình luận viên nổi tiếng; người hay nói; nhà phân tích; MC truyền hình hoặc phát thanh nổi bật

Cụm từ
司仪sī yí

司仪: người dẫn chương trình (MC)

Cụm từ
台积电Tái jī diàn

台积电: Công ty Sản xuất Chất bán dẫn Đài Loan (TSMC), thành lập năm 1987 (tên viết tắt)

Viết tắt
卡拉姆昌德Kǎ lā mǔ chāng dé

卡拉姆昌德: Karamchand (tên)

Cụm từ
南迦巴瓦峰Nán jiā Bā wǎ Fēng

南迦巴瓦峰: Namcha Barwa (7.782 m), ngọn núi ở dãy Himalaya

Cụm từ
勘察加半岛Kān chá jiā Bàn dǎo

勘察加半岛: Bán đảo Kamchatka, vùng viễn đông Nga

Cụm từ
勘察加Kān chá jiā

勘察加: Kamchatka (tỉnh viễn đông của Nga)

Cụm từ
加拿大皇家Jiā ná dà Huáng jiā

加拿大皇家: HMCS (Tàu của Nữ hoàng Canada); tiền tố cho tàu Hải quân Canada

Cụm từ
兆周zhào zhōu

兆周: megacycle (MC), bằng 1.000.000 Hz

Cụm từ