Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “MC”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
MC
M C

(Đài Loan) (thông tục) kinh nguyệt (từ "chu kỳ kinh nguyệt")

Từ vựng
麦道
Mài dào

McDonnell Douglas (công ty máy bay)

Cụm từ
迈凯伊
Mài kǎi yī

McKay hoặc Mackay (tên)

Cụm từ
迈凯轮
Mài kǎi lún

McLaren; MacLaren

Cụm từ
麦凯恩
Mài kǎi ēn

McCain (tên gọi); John McCain (1936-2018), chính trị gia Cộng hòa Mỹ, Thượng nghị sĩ bang Arizona 1987-2018

Cụm từ
麦德蒙
Mài dé méng

McDermott (tên gọi)

Cụm từ
麦克米兰
Mài kè mǐ lán

McMillan hoặc MacMillan (tên); Harold Macmillan (1894-1986), chính trị gia bảo thủ Anh, thủ tướng 1957-1963

Cụm từ
麦克德莫特
Mài kè dé mò tè

McDermott (tên)

Cụm từ
兆周
zhào zhōu

megacycle (MC), bằng 1.000.000 Hz

Cụm từ
司仪
sī yí

người dẫn chương trình (MC)

Cụm từ
名嘴
míng zuǐ

bình luận viên nổi tiếng; người hay nói; nhà phân tích; MC truyền hình hoặc phát thanh nổi bật

Cụm từ
射干
shè gān

cây xạ can (Belamcanda chinensis); cây rẻ quạt

Cụm từ
金泉
Jīn quán

Gimcheon (thành phố ở Hàn Quốc)

Cụm từ
麦迪
Mài dí

Tracy McGrady (1979-), cựu cầu thủ NBA

Cụm từ
勘察加
Kān chá jiā

Kamchatka (tỉnh viễn đông của Nga)

Cụm từ
台积电
Tái jī diàn

Công ty Sản xuất Chất bán dẫn Đài Loan (TSMC), thành lập năm 1987 (tên viết tắt)

Viết tắt
堪察加
Kān chá jiā

Kamchatka (bán đảo ở viễn đông nước Nga)

Cụm từ
大麦克
Dà Mài kè

Big Mac (hamburger của McDonald's) (Đài Loan)

Cụm từ
布吉河
Bù jí Hé

sông Buji, phụ lưu của sông Thâm Quyến hoặc sông Shamchun 深圳河[Shen1 zhen4 He2], Quảng Đông

Cụm từ
民政部
Mín zhèng bù

Bộ Dân chính (MCA) của CHND Trung Hoa

Cụm từ
深圳河
Shēn zhèn hé

sông Thâm Quyến hoặc sông Shamchun Quảng Đông, biên giới giữa tân giới Hồng Kông và Trung Quốc

Cụm từ
青年会
Qīng nián huì

YMCA (phong trào thanh niên Cơ Đốc giáo quốc tế, thành lập năm 1844)

Cụm từ
麦克维
mài kè wéi

(Timothy) McVeigh

Cụm từ
麦当劳
Mài dāng láo

MacDonald hoặc McDonald (tên); McDonald's (công ty thức ăn nhanh)

Cụm từ