乌鲁木齐县
huyện Urumqi (tiếng Uyghur: Ürümchi Nahiyisi) ở Urumqi 烏魯木齊|乌鲁木齐[Wu1 lu3 mu4 qi2], Tân Cương
huyện Urumqi (tiếng Uyghur: Ürümchi Nahiyisi) ở Urumqi 烏魯木齊|乌鲁木齐[Wu1 lu3 mu4 qi2], Tân Cương
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Ürümqi hoặc Urumqi, thành phố cấp địa khu và là thủ phủ của Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương…
›乌鲁木齐Wū lǔ mù qíÜrümqi hoặc Urumqi, thành phố cấp địa khu và là thủ phủ của Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương…
›乌鲁克恰提县Wū lǔ kè qià tí xiànhuyện Ô Kháp ở Tân Cương; tên huyện ở Tân Cương từ đầu thế kỷ 20, nay gọi là Ô Kháp 烏恰縣|乌恰县
›乌鲁克恰提Wū lǔ kè qià tíhuyện Ô Kháp ở Tân Cương; tên huyện ở Tân Cương từ đầu thế kỷ 20, nay gọi là Ô Kháp 烏恰縣|乌恰县
›乌鲁汝Wū lǔ rǔUluru, nơi có khối đá lớn mang tính biểu tượng ở miền trung Úc, linh thiêng đối với người Aboriginal, là Di…
›乌鲁鲁Wū lǔ lǔUluru, khối đá sa thạch khổng lồ ở miền trung Úc
›乌鲳wū chāngcá chim đen
›乌鳢wū lǐcá quả; cá lóc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.