Kết quả tra từ “88”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
庞德: Pang De (-219), tướng của Tào Ngụy đầu thời Tam Quốc, người chiến thắng Quan Vũ 關羽|关羽; Pound (tên); Ezra Pound (1885-1972), nhà thơ và dịch giả…
黄鹤楼: Tháp Hoàng Hạc ở thành phố Vũ Hán, xây dựng năm 223, bị cháy năm 1884, xây lại năm 1985; nơi yêu thích của các thi nhân, theo truyền thuyết đến…
黄巢起义: khởi nghĩa nông dân Hoàng Sào 875-884 cuối thời Đường, do Hoàng Sào lãnh đạo
黄巢之乱: khởi nghĩa nông dân cuối thời Đường 875-884 do Hoàng Sào lãnh đạo
黄巢: Hoàng Sào (-884), lãnh đạo khởi nghĩa nông dân 875-884 cuối thời Đường
麦克阿瑟: Tướng Douglas MacArthur (1880-1964), chỉ huy Mỹ ở Thái Bình Dương trong Thế chiến 2, bị Tổng thống Truman cách chức năm 1951 vì vượt quá mệnh…
鲍罗廷: Borodin (tên); Alexander Porfirevich Borodin (1833-1887), nhà hóa học và nhà soạn nhạc người Nga
鲍罗丁: Borodin (tên); Alexander Borodin (1833-1887), nhà hóa học và nhà soạn nhạc người Nga
鲍狄埃: Eugène Edine Pottier (1816-1887), nhà thơ và nhà xã hội chủ nghĩa cách mạng người Pháp
鲁迅: Lu Xun (1881-1936), một trong những nhà văn hiện đại đầu tiên và nổi tiếng nhất Trung Quốc
魏格纳: Alfred Wegener (1880-1930), nhà khí tượng học và địa vật lý người Đức, là người đề xướng thuyết trôi dạt lục địa
高翔: Cao Tường (1688-1753), họa sĩ triều đại nhà Thanh
高本汉: Bernhard Karlgren (1889-1978), nhà ngôn ngữ học và nhà Hán học người Thụy Điển xuất sắc
冯玉祥: Phùng Ngọc Tường (1882-1948), quân phiệt thời Trung Hoa Dân Quốc, chỉ trích mạnh mẽ Tưởng Giới Thạch
马歇尔: Marshall (tên); George Catlett Marshall (1880-1959), tướng Mỹ trong Thế chiến II và Ngoại trưởng 1947-1949, tác giả kế hoạch Marshall sau chiến…
马克思: Marx (tên); Karl Marx (1818-1883), nhà cách mạng, nhà kinh tế và nhà sử học người Đức
韦格纳: Alfred Wegener (1880-1930), nhà khí tượng học và địa vật lý người Đức, người khởi xướng thuyết trôi dạt lục địa; cũng viết 魏格納|魏格纳
韦利: Waley hoặc Whaley (tên); Arthur Waley (1889-1966), nhà Hán học tiên phong người Anh
雨果: Hugo (tên gọi); Victor Hugo (1802-1885), nhà văn Pháp
陀思妥耶夫斯基: Fyodor Mikhailovich Dostoevsky (1821-1881), tiểu thuyết gia vĩ đại người Nga, tác giả của Tội ác và Trừng phạt 罪與罰|罪与罚[Zui4 yu3 Fa2]
陀思妥也夫斯基: Fyodor Mikhailovich Dostoevsky (1821-1881), tiểu thuyết gia vĩ đại người Nga, tác giả của Tội ác và Hình phạt 罪與罰|罪与罚[Zui4 yu3 Fa2]; cũng được…
阿拉塔斯: họ Alatas; Ali Alatas (1932-2008), ngoại trưởng Indonesia (1988-1999)
阎锡山: Nhãn Tích Sơn (1883-1960), quân phiệt ở Sơn Tây
鉴真和尚: Jianzhen hoặc Ganjin (688-763), nhà sư Phật giáo thời Đường, người đã sang Nhật Bản sau nhiều lần cố gắng không thành công, có ảnh hưởng trong…
鉴真: Jianzhen hoặc Ganjin (688-763), nhà sư thời nhà Đường, người đã sang Nhật Bản sau nhiều lần cố gắng không thành công, có ảnh hưởng đến Phật…
里瓦几亚条约: Hiệp ước Livadia (1879) giữa Nga và Trung Quốc, liên quan đến lãnh thổ ở Tân Cương, Trung Quốc, được đàm phán lại năm 1881 (Hiệp ước St…
里希特霍芬: Ferdinand von Richthofen (1833-1905), nhà địa chất và thám hiểm người Đức, người đã công bố một nghiên cứu nền tảng quan trọng về địa chất…
邹容: Zou Rong (1885-1905), một liệt sĩ của cách mạng phản Thanh, chết trong tù năm 1905
郎世宁: Giuseppe Castiglione (1688-1766) tu sĩ Dòng Tên, người phục vụ làm họa sĩ triều đình nhà Thanh suốt 50 năm
邵飘萍: Shao Piaoping (1884-1926), người tiên phong trong ngành báo chí và là người sáng lập tờ báo Kinh Báo 京報|京报, bị tử hình năm 1926 bởi quân phiệt…
达尔文: Charles Darwin (1809-1882), nhà sinh vật học người Anh và là tác giả của "Nguồn gốc các loài" 物種起源|物种起源[Wu3 zhong3 Qi3 yuan2]; Darwin, thủ phủ…
道格拉斯·麦克阿瑟: Tướng Douglas MacArthur (1880-1964), chỉ huy Mỹ ở Thái Bình Dương trong WW2, bị Tổng thống Truman cách chức năm 1951 vì vượt quá mệnh lệnh…
迪斯雷利: Benjamin Disraeli (1804-1881), chính trị gia và tiểu thuyết gia bảo thủ người Anh, thủ tướng 1868-1880
农运会: Đại hội Thể thao Nông dân Toàn quốc Trung Quốc (đại hội thể thao cho nông dân tổ chức mỗi 4 năm từ 1988)
越飞: Adolph Abramovich Joffe (1883-1927), nhà ngoại giao và gián điệp Liên Xô và Quốc tế Cộng sản tại Trung Quốc Dân Quốc năm 1922-23
费曼: Feinman hoặc Feynman (tên); Richard Feynman (1918-1988), nhà vật lý Mỹ, đoạt giải Nobel 1965 cùng với TOMONAGA Shin'ichirō và Julian Schwinger
诺特: Noether (tên); Emmy Noether (1882-1935), nhà toán học người Đức
詹姆斯·乔伊斯: James Joyce (1882-1941), nhà văn chủ nghĩa hiện đại người Ireland, tác giả Ulysses và Finnegans Wake
兰克: Rank (tên); Leopold von Ranke (1795-1886), sử gia Đức quan trọng
苏曼殊: Tô Mạn Thù (1884-1918), nhà văn, nhà báo, nhà sư Phật giáo, người tham gia phong trào cách mạng Trung Quốc
萨哈罗夫奖: Giải thưởng Sakharov cho Tự do Tư tưởng (trao bởi EU từ năm 1988)
萨克洛夫奖: Giải thưởng Sakharov cho Tự do Tư tưởng, được Nghị viện Châu Âu trao hàng năm từ năm 1988
薛定谔: Erwin Schrödinger (1887-1961), nhà vật lý người Áo
蕾哈娜: Rihanna (1988-), ca sĩ nhạc pop người Barbados
蒋经国: Tưởng Kinh Quốc (1910-1988), con trai của Tưởng Giới Thạch 蔣介石|蒋介石, chính trị gia Quốc dân đảng, tổng thống Trung Hoa Dân Quốc 1978-1988
蒋介石: Tưởng Giới Thạch (1887-1975), lãnh đạo quân sự, đứng đầu chính phủ Quốc dân đảng ở Trung Quốc 1928-1949 và chính phủ lưu vong tại Đài Loan…
蔡锷: Thái Nhạc (1882-1916), người sáng lập quân đội Bảo vệ quốc gia năm 1915
蒙哥马利: Bernard Montgomery (Montie) (1887-1976), thống chế người Anh trong Thế chiến II; Montgomery hoặc Montgomerie (họ)
董必武: Đổng Tất Vũ (1886-1975), một trong những người sáng lập đảng cộng sản Trung Quốc
叶圣陶: Diệp Thánh Đào (1894-1988), nhà văn và biên tập viên, nổi tiếng đặc biệt với sách thiếu nhi
范蠡: Phạm Lãi (536-488 TCN), chính trị gia nước Việt, doanh nhân và nhà kinh tế
胡鄂公: Hu Egong (1884-1951), nhà cách mạng và chính trị gia Trung Quốc
罗斯福: Roosevelt (tên); Theodore Roosevelt (1858-1919), Tổng thống Mỹ 1901-1909; Franklin D. Roosevelt (1882-1945), Tổng thống Mỹ 1933-1945
罗一秀: La Nhất Tú (1889-1910), vợ đầu của Mao Trạch Đông
维特根斯坦: Wittgenstein (tên); Ludwig Wittgenstein (1889-1951), triết gia người Áo-Anh
维克多·雨果: Victor Hugo (1802-1885), nhà văn Pháp
约翰·本仁: John Bunyan (1628-1688), nhà văn Thanh giáo người Anh, tác giả của tác phẩm Hành trình của người hành hương 天路歷程|天路历程
约翰·拉贝: John Rabe (1882-1950), người Đức đã giúp bảo vệ người Trung Quốc trong thời kỳ thảm sát Nam Kinh
纪伯伦: Khalil Gibran (1883-1931), nhà thơ, nhà văn và họa sĩ người Liban
章士钊: Trương Sĩ Chiêu (1881-1973), nhà báo cách mạng ở Thượng Hải, sau trở thành nhà văn nổi tiếng