薛定谔
Erwin Schrödinger (1887-1961), nhà vật lý người Áo
Erwin Schrödinger (1887-1961), nhà vật lý người Áo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phương trình sóng Schrödinger
›薛宝钗Xuē Bǎo chāiTiết Bảo Thoa, nhân vật nữ trong Hồng Lâu Mộng, vợ của Giả Bảo Ngọc 賈寶玉|贾宝玉
›薛仁贵Xuē Rén guìTiết Nhân Quý (614-683) danh tướng thời nhà Đường
›薛福成Xuē Fú chéngTiết Phúc Thành (1838-1894), quan nhà Thanh và nhà lý luận chính trị tiến bộ
›薛稷Xuē JìTiết Tịch (649-713), một trong bốn đại thư pháp gia thời đầu nhà Đường 唐初四大家[Tang2 chu1 Si4 Da4 jia1]
›薛城区Xuē chéng qūkhu Xuecheng của thành phố Tảo Trang 棗莊市|枣庄市[Zao3 zhuang1 shi4], Sơn Đông
›薛城Xuē chéngkhu Xuecheng của thành phố Tảo Trang 棗莊市|枣庄市[Zao3 zhuang1 shi4], Sơn Đông
›芗城区Xiāng chéng qūQuận Xiangcheng của thành phố Zhangzhou 漳州市[Zhang1 zhou1 shi4], Phúc Kiến
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.