Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “高”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
gāo

高: cao; khoảng trên trung bình; to; lớn; (kính ngữ) của bạn

Từ vựng
高龄gāo líng

高龄: cao tuổi

Cụm từ
高丽菜gāo lí cài

高丽菜: bắp cải (LT:顆|颗[ke1],個|个[ge4]); Cách phát âm ở Đài Loan: [gao1 li4 cai4]

Cụm từ
高丽王朝Gāo lí Wáng cháo

高丽王朝: triều đại Cao Ly của Hàn Quốc, 918-1392

Cụm từ
高丽棒子Gāo lí bàng zi

高丽棒子: người Hàn Quốc (miệt thị)

Cụm từ
高丽朝Gāo lí cháo

高丽朝: triều đại Cao Ly của Hàn Quốc, 918-1392

Cụm từ
高丽大藏经Gāo lí Dà zàng jīng

高丽大藏经: Tam tạng kinh Cao Ly, kinh điển Phật giáo khắc trên 81.340 bản gỗ và được lưu trữ tại chùa Haein 海印寺[Hai3 yin4 si4], tỉnh Gyeongsang Nam, Hàn…

Cụm từ
高丽参Gāo lí shēn

高丽参: sâm Cao Ly

Cụm từ
高丽八万大藏经Gāo lí Bā wàn Dà zàng jīng

高丽八万大藏经: Đại Tạng Kinh Cao Ly, kinh điển Phật giáo khắc trên 81.340 tấm gỗ và được lưu giữ tại chùa Hải Ấn 海印寺[Hai3 yin4 si4] ở tỉnh Gyeongsang Nam, Hàn…

Cụm từ
高丽Gāo lí

高丽: Triều đại Cao Ly của Hàn Quốc, 918-1392; Hàn Quốc, đặc biệt trong bối cảnh nghệ thuật và văn hóa

Cụm từ
高高兴兴gāo gāo xìng xìng

高高兴兴: vui vẻ và lạc quan; tâm trạng tốt; một cách vui tươi

Cụm từ
高高手儿gāo gāo shǒu r

高高手儿: Xin đừng quá nghiêm khắc với tôi!

Cụm từ
高高手gāo gāo shǒu

高高手: Xin đừng quá nghiêm khắc với tôi!

Cụm từ
高高在上gāo gāo zài shàng

高高在上: ngồi trên cao (thành ngữ); không tiếp xúc thực tế; xa cách và hờ hững

Thành ngữ
高高低低gāo gāo dī dī

高高低低: cao và thấp; không đồng đều (về chiều cao); không bằng phẳng (của mặt đất)

Cụm từ
高体鳑鲏gāo tǐ páng pí

高体鳑鲏: Rhodeus ocellatus (cá chép nhỏ)

Cụm từ
高飞远走gāo fēi yuǎn zǒu

高飞远走: bay cao và chạy xa (thành ngữ); rời đi vội vã đến nơi xa

Thành ngữ
高飞gāo fēi

高飞: bay lên

Cụm từ
高风险区gāo fēng xiǎn qū

高风险区: khu vực rủi ro cao

Cụm từ
高风险gāo fēng xiǎn

高风险: rủi ro cao

Cụm từ
高风峻节gāo fēng jùn jié

高风峻节: nhân cách cao quý và chính trực (thành ngữ)

Thành ngữ
高风亮节gāo fēng liàng jié

高风亮节: nhân cách cao thượng và liêm khiết không thể nghi ngờ (thành ngữ)

Thành ngữ
高额gāo é

高额: hạn ngạch cao; số lượng lớn

Cụm từ
高频gāo pín

高频: tần số cao

Cụm từ
高头gāo tou

高头: cấp trên; các sếp; bên trên

Cụm từ
高音部gāo yīn bù

高音部: quãng cao; phần soprano

Cụm từ
高音喇叭gāo yīn lǎ ba

高音喇叭: loa tweeter

Cụm từ
高音gāo yīn

高音: âm cao độ lớn; giọng nữ cao; âm treble

Cụm từ
高靿gāo yào

高靿: (giày ủng, tất, v.v.) dài; cao

Cụm từ
高青县Gāo qīng xiàn

高青县: huyện Gaoqing ở Zibo 淄博[Zi1 bo2], Sơn Đông

Cụm từ
高青Gāo qīng

高青: huyện Gaoqing ở Zibo 淄博[Zi1 bo2], Sơn Đông

Cụm từ
高露洁Gāo lù jié

高露洁: Colgate (thương hiệu)

Cụm từ
高云Gāo Yún

高云: Cao Vân (mất năm 409) hoàng đế triều đại Bắc Yên hoặc Hậu Yên

Cụm từ
高难gāo nán

高难: vô cùng khó khăn; khó và nguy hiểm; đầy thách thức

Cụm từ
高雅gāo yǎ

高雅: tao nhã; thanh lịch

Cụm từ
高雄县Gāo xióng xiàn

高雄县: huyện Cao Hùng ở tây nam Đài Loan

Cụm từ
高雄市Gāo xióng shì

高雄市: thành phố Cao Hùng ở miền nam Đài Loan

Cụm từ
高雄Gāo xióng

高雄: Cao Hùng, một thành phố trực thuộc trung ương ở miền nam Đài Loan

Cụm từ
高阶语言gāo jiē yǔ yán

高阶语言: (tin học) ngôn ngữ cấp cao (Đài Loan, HK, Macau)

Cụm từ
高阶gāo jiē

高阶: cấp cao

Cụm từ
高阳县Gāo yáng xiàn

高阳县: huyện Gaoyang ở Baoding 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
高阳Gāo yáng

高阳: huyện Gaoyang ở Baoding 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
高陵县Gāo líng xiàn

高陵县: huyện Gaoling ở Tây An 西安[Xi1 an1], Thiểm Tây

Cụm từ
高陵Gāo líng

高陵: huyện Gaoling ở Tây An 西安[Xi1 an1], Thiểm Tây

Cụm từ
高院gāo yuàn

高院: tòa án cấp cao

Cụm từ
高阁gāo gé

高阁: tòa nhà cao; kệ cao

Cụm từ
高铁血红蛋白gāo tiě xuè hóng dàn bái

高铁血红蛋白: methemoglobin

Cụm từ
高铁gāo tiě

高铁: đường sắt cao tốc

Cụm từ
高锰酸钾gāo měng suān jiǎ

高锰酸钾: kali pemanganat

Cụm từ
高邻gāo lín

高邻: người hàng xóm đáng kính (tôn xưng)

Cụm từ
高邮市Gāo yóu shì

高邮市: Gaoyou, thành phố cấp huyện ở Dương Châu 揚州|扬州[Yang2 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
高邮Gāo yóu

高邮: Gaoyou, thành phố cấp huyện ở Dương Châu 揚州|扬州[Yang2 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
高邑县Gāo yì xiàn

高邑县: huyện Gaoyi ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc

Cụm từ
高邑Gāo yì

高邑: huyện Gaoyi ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc

Cụm từ
高迈gāo mài

高迈: sôi nổi; nổi bật; cao tuổi

Cụm từ
高迁gāo qiān

高迁: thăng tiến (kính ngữ)

Cụm từ
高远gāo yuǎn

高远: cao xa

Cụm từ
高达gāo dá

高达: đạt tới; đạt đến

Cụm từ
高逼格gāo bī gé

高逼格: (tiếng lóng) cao cấp; sang trọng

Tiếng lóng xã hội
高速路gāo sù lù

高速路: đường cao tốc; đường cao tốc (viết tắt của 高速公路[gao1 su4 gong1 lu4])

Viết tắt