Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “雕”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
diāo

雕: chim săn mồi

Từ vựng
diāo

雕: khắc; chạm khắc; tinh anh; chim săn mồi

Từ vựng
diāo

雕: biến thể của 雕[diao1], chạm khắc

Từ vựng
雕鸮diāo xiāo

雕鸮: (loài chim ở Trung Quốc) Cú đại bàng châu Âu (Bubo bubo)

Cụm từ
雕具座Diāo jù zuò

雕具座: Chòm sao Điêu Cụ (Caelum)

Cụm từ
雕饰diāo shì

雕饰: chạm khắc; trang trí; được chạm khắc; được trang trí

Cụm từ
雕零diāo líng

雕零: biến thể của 凋零[diao1 ling2]

Cụm từ
雕阑diāo lán

雕阑: lan can chạm khắc

Cụm từ
雕镌diāo juān

雕镌: chạm khắc (gỗ hoặc đá); điêu khắc

Cụm từ
雕谢diāo xiè

雕谢: biến thể của 凋謝|凋谢[diao1 xie4]

Cụm từ
雕虫篆刻diāo chóng zhuàn kè

雕虫篆刻: việc văn chương không quan trọng; kỹ năng nhỏ

Cụm từ
雕虫小技diāo chóng xiǎo jì

雕虫小技: tài mọn; không có kỹ năng cao; thành tựu nhỏ

Cụm từ
雕落diāo luò

雕落: biến thể của 凋落[diao1 luo4]

Cụm từ
雕花diāo huā

雕花: chạm khắc; hoa văn chạm khắc; trang trí chạm trổ

Cụm từ
雕琢diāo zhuó

雕琢: điêu khắc; chạm trổ (ngọc); tác phẩm nghệ thuật công phu; văn chương quá hoa mỹ

Cụm từ
雕版diāo bǎn

雕版: bản khắc in

Cụm từ
雕漆diāo qī

雕漆: sơn mài chạm khắc

Cụm từ
雕楹碧槛diāo yíng bì kǎn

雕楹碧槛: cột trụ chạm khắc, ngưỡng cửa ngọc bích (thành ngữ); môi trường trang trí cầu kỳ

Thành ngữ
雕梁画栋diāo liáng huà dòng

雕梁画栋: công trình được trang trí công phu

Cụm từ
雕敝diāo bì

雕敝: biến thể của 凋敝[diao1 bi4]

Cụm từ
雕弊diāo bì

雕弊: biến thể của 凋敝[diao1 bi4]

Cụm từ
雕塑diāo sù

雕塑: bức tượng; tượng Phật; tác phẩm điêu khắc; điêu khắc

Cụm từ
雕刻家diāo kè jiā

雕刻家: nhà điêu khắc

Cụm từ
雕刻品diāo kè pǐn

雕刻品: tác phẩm điêu khắc

Cụm từ
雕刻diāo kè

雕刻: khắc; chạm khắc; điêu khắc

Cụm từ
雕像diāo xiàng

雕像: tượng điêu khắc; tượng (khắc); LT:尊[zun1]

Cụm từ
鹰雕yīng diāo

鹰雕: (loài chim ở Trung Quốc) đại bàng diều núi (Nisaetus nipalensis), còn gọi là đại bàng diều Hodgson

Cụm từ
鹰雕yīng diāo

鹰雕: biến thể của 鷹鵰|鹰雕[ying1 diao1]

Cụm từ
凤头鹰雕fèng tóu yīng diāo

凤头鹰雕: (loài chim ở Trung Quốc) đại bàng ưng mào (Nisaetus cirrhatus)

Cụm từ
靴隼雕xuē sǔn diāo

靴隼雕: (loài chim ở Trung Quốc) đại bàng ưng lông chân (Hieraaetus pennatus)

Cụm từ
雷雕léi diāo

雷雕: cắt laser (viết tắt của 雷射雕刻[lei2 she4 diao1 ke4])

Viết tắt
金雕jīn diāo

金雕: (loài chim ở Trung Quốc) đại bàng vàng (Aquila chrysaetos)

Cụm từ
贝雕bèi diāo

贝雕: chạm khắc vỏ sò

Cụm từ
蛇雕shé diāo

蛇雕: (loài chim ở Trung Quốc) đại bàng rắn mào (Spilornis cheela)

Cụm từ
虎头海雕hǔ tóu hǎi diāo

虎头海雕: (loài chim ở Trung Quốc) Đại bàng biển Steller (Haliaeetus pelagicus)

Cụm từ
草原雕cǎo yuán diāo

草原雕: (loài chim ở Trung Quốc) đại bàng thảo nguyên (Aquila nipalensis)

Cụm từ
花雕huā diāo

花雕: rượu vàng Thiệu Hưng

Cụm từ
老雕lǎo diāo

老雕: kền kền

Cụm từ
精雕细刻jīng diāo xì kè

精雕细刻: nghĩa đen: điêu khắc tinh xảo (thành ngữ); nghĩa bóng: làm việc cực kỳ cẩn thận và chính xác

Thành ngữ
神雕侠侣Shén diāo Xiá lǚ

神雕侠侣: "Thần điêu đại hiệp" (tiểu thuyết võ hiệp 1959-61 của Kim Dung 金庸[Jin1 Yong1])

Cụm từ
神雕侠侣Shén diāo Xiá lǚ

神雕侠侣: biến thể của 神鵰俠侶|神雕侠侣[Shen2 diao1 Xia2 lu:3]

Cụm từ
石雕shí diāo

石雕: chạm khắc đá; tác phẩm điêu khắc

Cụm từ
短趾雕duǎn zhǐ diāo

短趾雕: (loài chim ở Trung Quốc) đại bàng rắn ngón ngắn (Circaetus gallicus)

Cụm từ
白头海雕bái tóu hǎi diāo

白头海雕: đại bàng đầu trắng (Haliaeetus leucocephalus), quốc điểu của Hoa Kỳ

Cụm từ
白腹隼雕bái fù sǔn diāo

白腹隼雕: (loài chim ở Trung Quốc) đại bàng Bonelli (Aquila fasciata)

Cụm từ
白腹海雕bái fù hǎi diāo

白腹海雕: (loài chim ở Trung Quốc) đại bàng biển bụng trắng (Haliaeetus leucogaster)

Cụm từ
白肩雕bái jiān diāo

白肩雕: (loài chim ở Trung Quốc) đại bàng đế phương Đông (Aquila heliaca)

Cụm từ
白尾海雕bái wěi hǎi diāo

白尾海雕: (loài chim ở Trung Quốc) đại bàng đuôi trắng (Haliaeetus albicilla)

Cụm từ
玉带海雕yù dài hǎi diāo

玉带海雕: (loài chim ở Trung Quốc) đại bàng cá của Pallas (Haliaeetus leucoryphus)

Cụm từ
牙雕yá diāo

牙雕: chạm khắc ngà

Cụm từ
乌雕鸮wū diāo xiāo

乌雕鸮: (loài chim ở Trung Quốc) cú đại bàng màu nâu (Bubo coromandus)

Cụm từ
乌雕wū diāo

乌雕: (loài chim ở Trung Quốc) đại bàng đốm lớn (Aquila clanga)

Cụm từ
漆雕qī diāo

漆雕: đồ sơn mài chạm khắc

Cụm từ
渔雕yú diāo

渔雕: (loài chim ở Trung Quốc) đại bàng cá nhỏ (Ichthyophaga humilis)

Cụm từ
浅浮雕qiǎn fú diāo

浅浮雕: phù điêu thấp; chạm khắc nông

Cụm từ
浮雕墙纸fú diāo qiáng zhǐ

浮雕墙纸: anaglypta (giấy dán tường điêu khắc)

Cụm từ
浮雕fú diāo

浮雕: điêu khắc nổi

Cụm từ
沙雕shā diāo

沙雕: tượng cát

Cụm từ
棕腹隼雕zōng fù sǔn diāo

棕腹隼雕: (loài chim ở Trung Quốc) đại bàng bụng nâu (Lophotriorchis kienerii)

Cụm từ
林雕鸮lín diāo xiāo

林雕鸮: (loài chim ở Trung Quốc) cú đại bàng bụng đốm (Bubo nipalensis)

Cụm từ