Kết quả tra từ “隆”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
隆: hoành tráng; mãnh liệt; thịnh vượng; sưng; phồng
隆隆声: tiếng ầm ầm (âm thanh sấm hoặc tiếng súng)
隆隆: ầm ầm
隆阳区: quận Longyang của thành phố Bảo Sơn 保山市[Bao3 shan1 shi4], Vân Nam
隆阳: quận Longyang của thành phố Bảo Sơn 保山市[Bao3 shan1 shi4], Vân Nam
隆重: hoành tráng; thịnh vượng; trang trọng; nghiêm trang
隆起: phồng lên; nhô lên
隆胸: nâng ngực; phẫu thuật nâng ngực
隆河: sông Rhône, sông ở Thụy Sĩ và Pháp; cũng viết là 羅納河|罗纳河[Luo2 na4 He2]
隆格尔县: huyện Lunggar trước đây 1983-1999 chiếm một phần huyện Trung Ba 仲巴縣|仲巴县[Zhong4 ba1 xian4], địa khu Ngari, Tây Tạng
隆格尔: huyện Lunggar trước đây 1983-1999 chiếm một phần huyện Trung Ba 仲巴縣|仲巴县[Zhong4 ba1 xian4], địa khu Ngari, Tây Tạng
隆林县: huyện tự trị các dân tộc Long Lâm ở Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
隆林各族自治县: huyện tự trị các dân tộc Long Lâm ở Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
隆昌县: huyện Long Xương ở Nội Giang 內江|内江[Nei4 jiang1], Tứ Xuyên
隆昌: huyện Longchang ở Neijiang 內江|内江[Nei4 jiang1], Tứ Xuyên
隆情厚谊: tình yêu sâu đậm, tình bạn sâu sắc (thành ngữ)
隆情: tình yêu sâu đậm
隆德县: huyện Longde ở Guyuan 固原[Gu4 yuan2], Ninh Hạ
隆德: huyện Longde ở Guyuan 固原[Gu4 yuan2], Ninh Hạ
隆安县: huyện Long'an ở Nam Ninh 南寧|南宁[Nan2 ning2], Quảng Tây
隆安: huyện Long'an ở Nam Ninh 南寧|南宁[Nan2 ning2], Quảng Tây
隆子县: huyện Lhünzê, tiếng Tạng: Lhun rtse rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng
隆子: huyện Lhünzê, tiếng Tạng: Lhun rtse rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng
隆尧县: huyện Longyao ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
隆尧: huyện Longyao ở Hình Đài 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
隆回县: huyện Longhui ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam
隆回: huyện Longhui ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam
隆化县: huyện Longhua ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc
隆化: huyện Longhua ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc
隆冬: giữa mùa đông; đỉnh điểm của mùa đông
隆乳手术: phẫu thuật nâng ngực; nâng ngực
隆乳: phẫu thuật nâng ngực
隆中: khu danh thắng gần Tương Dương 襄陽|襄阳[Xiang1 yang2] ở Hồ Bắc, nổi tiếng là nơi núi non hẻo lánh nơi Gia Cát Lượng 諸葛亮|诸葛亮[Zhu1 ge3 Liang4] sống…
黑咕隆咚: tối đen như mực; tối om
郅隆: thịnh vượng
轰隆: (từ tượng thanh) ầm ầm; lăn
蒲隆地: Burundi (Đài Loan)
万隆: Thành phố Bandung (ở Indonesia)
兴隆台区: quận Xinglongtai của thành phố Panjin 盤錦市|盘锦市, Liêu Ninh
兴隆台: quận Hưng Long Đài của thành phố Bàn Tân 盤錦市|盘锦市, Liêu Ninh
兴隆县: huyện Hưng Long, Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc
兴隆: thịnh vượng; phồn thịnh; hưng thịnh
圣皮埃尔和密克隆: Saint-Pierre và Miquelon
穹隆: cấu trúc hình vòm; vòm
科隆群岛: Quần đảo Galapagos
科隆水: nước hoa cologne
科隆: Cologne, Đức; Colón, Panama
生意兴隆: kinh doanh hưng thịnh và phát đạt
瓦隆: Người Walloon, cư dân khu vực nói tiếng Pháp ở miền Nam Bỉ
玉普西隆: upsilon (chữ cái Hy Lạp Υυ)
洛隆县: huyện Lhorong, tiếng Tạng: Lho rong rdzong, thuộc châu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng
洛隆: huyện Lhorong, Tiếng Tạng: Lho rong rdzong, thuộc địa khu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng
波隆那: Bologna, thành phố ở miền Bắc nước Ý
法隆寺: Hōryūji, quần thể chùa Phật giáo gần Nara 奈良, Nhật Bản, có từ thời kỳ Asuka 飛鳥時代|飞鸟时代 (khoảng năm 600)
武隆区: Vũ Long, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
武隆: Vũ Long, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
东太平洋隆起: Sống núi Đông Thái Bình Dương (một dải núi giữa đại dương kéo dài từ California đến Nam Cực)
东太平洋海隆: Sống núi Đông Thái Bình Dương (một dải núi giữa đại dương kéo dài từ California đến Nam Cực)
村上隆: Murakami Takashi (1963-), nghệ sĩ người Nhật
李隆基: tên thật của Hoàng đế thứ bảy nhà Đường, Đường Huyền Tông 唐玄宗[Tang2 Xuan2 zong1] (685-762), trị vì 712-756