Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “隆”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
lóng

hoành tráng; mãnh liệt; thịnh vượng; sưng; phồng

Từ vựng
隆中
Lóng zhōng

khu danh thắng gần Tương Dương 襄陽|襄阳[Xiang1 yang2] ở Hồ Bắc, nổi tiếng là nơi núi non hẻo lánh nơi Gia Cát Lượng 諸葛亮|诸葛亮[Zhu1 ge3 Liang4] sống khi còn trẻ

Cụm từ
隆乳
lóng rǔ

phẫu thuật nâng ngực

Cụm từ
隆冬
lóng dōng

giữa mùa đông; đỉnh điểm của mùa đông

Cụm từ
隆化
Lóng huà

huyện Longhua ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc

Cụm từ
隆回
Lóng huí

huyện Longhui ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
隆子
Lóng zǐ

huyện Lhünzê, tiếng Tạng: Lhun rtse rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
隆安
Lóng ān

huyện Long'an ở Nam Ninh 南寧|南宁[Nan2 ning2], Quảng Tây

Cụm từ
隆尧
Lóng yáo

huyện Longyao ở Hình Đài 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc

Cụm từ
隆德
Lóng dé

huyện Longde ở Guyuan 固原[Gu4 yuan2], Ninh Hạ

Cụm từ
隆情
lóng qíng

tình yêu sâu đậm

Cụm từ
隆昌
Lóng chāng

huyện Longchang ở Neijiang 內江|内江[Nei4 jiang1], Tứ Xuyên

Cụm từ
隆河
Lóng Hé

sông Rhône, sông ở Thụy Sĩ và Pháp; cũng viết là 羅納河|罗纳河[Luo2 na4 He2]

Cụm từ
隆胸
lóng xiōng

nâng ngực; phẫu thuật nâng ngực

Cụm từ
隆起
lóng qǐ

phồng lên; nhô lên

Cụm từ
隆重
lóng zhòng

hoành tráng; thịnh vượng; trang trọng; nghiêm trang

Cụm từ
隆阳
Lóng yáng

quận Longyang của thành phố Bảo Sơn 保山市[Bao3 shan1 shi4], Vân Nam

Cụm từ
隆隆
lóng lóng

ầm ầm

Cụm từ
隆化县
Lóng huà xiàn

huyện Longhua ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc

Cụm từ
隆回县
Lóng huí xiàn

huyện Longhui ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
隆子县
Lóng zǐ xiàn

huyện Lhünzê, tiếng Tạng: Lhun rtse rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
隆安县
Lóng ān xiàn

huyện Long'an ở Nam Ninh 南寧|南宁[Nan2 ning2], Quảng Tây

Cụm từ
隆尧县
Lóng yáo xiàn

huyện Longyao ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc

Cụm từ
隆德县
Lóng dé xiàn

huyện Longde ở Guyuan 固原[Gu4 yuan2], Ninh Hạ

Cụm từ