Kết quả cho “隆”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
hoành tráng; mãnh liệt; thịnh vượng; sưng; phồng
khu danh thắng gần Tương Dương 襄陽|襄阳[Xiang1 yang2] ở Hồ Bắc, nổi tiếng là nơi núi non hẻo lánh nơi Gia Cát Lượng 諸葛亮|诸葛亮[Zhu1 ge3 Liang4] sống khi còn trẻ
phẫu thuật nâng ngực
giữa mùa đông; đỉnh điểm của mùa đông
huyện Longhua ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc
huyện Longhui ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam
huyện Lhünzê, tiếng Tạng: Lhun rtse rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng
huyện Long'an ở Nam Ninh 南寧|南宁[Nan2 ning2], Quảng Tây
huyện Longyao ở Hình Đài 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
huyện Longde ở Guyuan 固原[Gu4 yuan2], Ninh Hạ
tình yêu sâu đậm
huyện Longchang ở Neijiang 內江|内江[Nei4 jiang1], Tứ Xuyên
sông Rhône, sông ở Thụy Sĩ và Pháp; cũng viết là 羅納河|罗纳河[Luo2 na4 He2]
nâng ngực; phẫu thuật nâng ngực
phồng lên; nhô lên
hoành tráng; thịnh vượng; trang trọng; nghiêm trang
quận Longyang của thành phố Bảo Sơn 保山市[Bao3 shan1 shi4], Vân Nam
ầm ầm
huyện Longhua ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc
huyện Longhui ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam
huyện Lhünzê, tiếng Tạng: Lhun rtse rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng
huyện Long'an ở Nam Ninh 南寧|南宁[Nan2 ning2], Quảng Tây
huyện Longyao ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
huyện Longde ở Guyuan 固原[Gu4 yuan2], Ninh Hạ