Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “陆”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
liù

sáu (chữ số chống gian lận của ngân hàng)

Từ vựng

(hình thức cấu tạo) đất liền (trái với biển)

Từ vựng
陆地
lùdì

lục địa, đất liền

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
陆续
lùxù

lục tục, liên tiếp

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
陆上
lù shàng

trên đất liền; trên cạn

Cụm từ
陆丰
Lù fēng

Lufeng, thành phố cấp huyện ở Shanwei, Quảng Đông 汕尾

Cụm từ
陆军
lù jūn

quân đội; lực lượng mặt đất

Cụm từ
陆劳
Lù láo

lao động từ Trung Quốc đại lục (Đài Loan)

Cụm từ
陆坡
lù pō

dốc lục địa (ranh giới thềm lục địa)

Cụm từ
陆基
lù jī

trên đất liền

Cụm từ
陆客
lù kè

(Đài Loan) (từ mới khoảng 2008) khách du lịch Trung Quốc đại lục

Cụm từ
陆川
Lù chuān

huyện Luchuan ở Ngọc Lâm 玉林[Yu4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
陆机
Lù Jī

Lu Ji (261-303), nhà văn và nhà phê bình văn học Trung Quốc

Cụm từ
陆架
lù jià

thềm lục địa

Cụm từ
陆栖
lù qī

trên cạn; sống trên đất liền

Cụm từ
陆河
Lù hé

huyện Lục Hà ở Shanwei 汕尾, Quảng Đông

Cụm từ
陆港
Lù Gǎng

Trung Quốc đại lục và Hồng Kông

Cụm từ
陆游
Lù Yóu

Lục Du (1125-1210), được coi là nhà thơ vĩ đại nhất của Nam Tống

Cụm từ
陆生
lù shēng

trên cạn (động vật, loài)

Cụm từ
陆羽
Lù Yǔ

Lục Vũ (733-804), nhà văn Trung Quốc thời nhà Đường, nổi tiếng với sự đam mê trà

Cụm từ
陆良
Lù liáng

huyện Luliang ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam

Cụm từ
陆贝
lù bèi

ốc sên cạn

Cụm từ
陆路
lù lù

tuyến đường bộ; tuyến đường xuyên đất liền

Cụm từ
陆运
lù yùn

vận chuyển đường bộ

Cụm từ