Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “陆”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
liù

sáu (chữ số chống gian lận của ngân hàng)

Từ vựng

(hình thức cấu tạo) đất liền (trái với biển)

Từ vựng
陆陆续续lù lù xù xù

lần lượt; từng cái một; liên tục

Cụm từ
陆运lù yùn

vận chuyển đường bộ

Cụm từ
陆军棋lù jūn qí

xem 軍棋|军棋[jun1 qi2]

Cụm từ
陆军中尉lù jūn zhōng wèi

trung úy

Cụm từ
陆军上校lù jūn shàng xiào

đại tá

Cụm từ
陆军lù jūn

quân đội; lực lượng mặt đất

Cụm từ
陆路lù lù

tuyến đường bộ; tuyến đường xuyên đất liền

Cụm từ
陆贝lù bèi

ốc sên cạn

Cụm từ
陆丰市Lù fēng shì

Lufeng, thành phố cấp huyện ở Shanwei 汕尾, Quảng Đông

Cụm từ
陆丰Lù fēng

Lufeng, thành phố cấp huyện ở Shanwei, Quảng Đông 汕尾

Cụm từ
陆西星Lù Xī xīng

Lu Xixing (1520-khoảng 1601), tác giả Đạo giáo thời Minh, người được cho là đồng tác giả tiểu thuyết huyền ảo Phong Thần Diễn Nghĩa…

Cụm từ
陆良县Lù liáng xiàn

huyện Luliang ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam

Cụm từ
陆良Lù liáng

huyện Luliang ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam

Cụm từ
陆羽Lù Yǔ

Lục Vũ (733-804), nhà văn Trung Quốc thời nhà Đường, nổi tiếng với sự đam mê trà

Cụm từ
陆续lù xù

lần lượt; liên tiếp; từng cái một; từng chút một

Cụm từ
陆生lù shēng

trên cạn (động vật, loài)

Cụm từ
陆游Lù Yóu

Lục Du (1125-1210), được coi là nhà thơ vĩ đại nhất của Nam Tống

Cụm từ
陆港矛盾Lù Gǎng máo dùn

căng thẳng giữa Trung Quốc đại lục và Hồng Kông (từ năm 1997)

Cụm từ
陆港Lù Gǎng

Trung Quốc đại lục và Hồng Kông

Cụm từ
陆海空军lù hǎi kōng jūn

lục quân, hải quân và không quân

Cụm từ
陆海空三军lù hǎi kōng sān jūn

lục quân, hải quân, không quân

Cụm từ
陆河县Lù hé xiàn

huyện Lục Hà ở Shanwei 汕尾, Quảng Đông

Cụm từ
陆河Lù hé

huyện Lục Hà ở Shanwei 汕尾, Quảng Đông

Cụm từ
陆机Lù Jī

Lu Ji (261-303), nhà văn và nhà phê bình văn học Trung Quốc

Cụm từ
陆荣廷Lù Róng tíng

Lu Rongting (1858-1928), tổng đốc tỉnh Quảng Tây thời nhà Thanh, sau đó là lãnh đạo phe quân phiệt Quảng Tây cũ

Cụm từ
陆栖lù qī

trên cạn; sống trên đất liền

Cụm từ
陆架lù jià

thềm lục địa

Cụm từ
陆探微Lù Tàn wēi

Lu Tanwei (hoạt động khoảng 450-490), một trong Tứ đại danh họa của Lục Triều 六朝四大家

Cụm từ
陆战棋lù zhàn qí

xem 軍棋|军棋[jun1 qi2]

Cụm từ
陆征祥Lù Zhēng xiáng

Lu Zhengxiang (1871-1949), nhà ngoại giao và tu sĩ Công giáo người Trung Quốc

Cụm từ
陆川县Lù chuān xiàn

huyện Luchuan ở Ngọc Lâm 玉林[Yu4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
陆川Lù chuān

huyện Luchuan ở Ngọc Lâm 玉林[Yu4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
陆客lù kè

(Đài Loan) (từ mới khoảng 2008) khách du lịch Trung Quốc đại lục

Cụm từ
陆委会Lù wěi huì

Hội đồng Sự vụ Đại lục (Đài Loan), viết tắt của 大陸委員會|大陆委员会

Viết tắt
陆基导弹lù jī dǎo dàn

tên lửa trên đất liền

Cụm từ
陆基lù jī

trên đất liền

Cụm từ
陆域风电lù yù fēng diàn

(Đài Loan) điện gió trên đất liền

Cụm từ
陆坡lù pō

dốc lục địa (ranh giới thềm lục địa)

Cụm từ
陆均松lù jūn sōng

cây thông podocarp (Dacrydium pierrei)

Cụm từ
陆地lù dì

đất liền (trái với biển)

Cụm từ
陆劳Lù láo

lao động từ Trung Quốc đại lục (Đài Loan)

Cụm từ
陆克文Lù Kè wén

tên tiếng Trung do Kevin Rudd (1957-), chính trị gia Úc thông thạo tiếng Quan Thoại, thủ tướng 2007-2010 và 2013, sử dụng

Cụm từ
陆上风电lù shàng fēng diàn

điện gió trên bờ

Cụm từ
陆上lù shàng

trên đất liền; trên cạn

Cụm từ
驻大陆zhù dà lù

đóng quân trên lục địa (tức Trung Quốc)

Cụm từ
马陆mǎ lù

con cuốn chiếu

Cụm từ
双陆棋shuāng lù qí

cờ backgammon

Cụm từ
软着陆ruǎn zhuó lù

hạ cánh mềm (ví dụ: tàu vũ trụ)

Cụm từ
着陆点zhuó lù diǎn

địa điểm hạ cánh

Cụm từ
着陆场zhuó lù chǎng

địa điểm hạ cánh

Cụm từ
着陆zhuó lù

hạ cánh; chạm đất; hạ xuống; chạm xuống

Cụm từ
旧大陆jiù dà lù

Cựu Thế Giới; châu Âu và châu Á đối lập với Tân Thế Giới 新大陸|新大陆[xin1 da4 lu4] hoặc châu Mỹ

Cụm từ
联合古大陆lián hé gǔ dà lù

Lục địa Pangea hoặc Pangaea

Cụm từ
美洲大陆Měi zhōu dà lù

châu Mỹ; lục địa Bắc và Nam Mỹ

Cụm từ
硬陆yìng lù

hạ cánh cứng (kinh tế)

Cụm từ
登陆舰dēng lù jiàn

tàu đổ bộ

Cụm từ
登陆月球dēng lù yuè qiú

hạ cánh lên mặt trăng

Cụm từ
登陆dēng lù

đổ bộ; lên bờ; đổ bộ (của bão, v.v.); đăng nhập (cách dùng sai thường gặp của 登錄|登录[deng1 lu4])

Cụm từ