Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “闸”

Tìm thấy 23 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhá

闸: bánh răng; phanh; cửa cống; khóa (trên đường thủy); công tắc điện hoặc cầu dao

Từ vựng
zhá

闸: biến thể cũ của 閘|闸[zha2]; cống; khóa (trên đường thủy)

Từ vựng
闸阀zhá fá

闸阀: van cổng; van xả

Cụm từ
闸门zhá mén

闸门: cổng xả nước

Cụm từ
闸道zhá dào

闸道: (tin học) cổng (Đài Loan)

Cụm từ
闸盒zhá hé

闸盒: hộp cầu chì điện; hộp công tắc

Cụm từ
闸机zhá jī

闸机: cửa xoay

Cụm từ
闸口zhá kǒu

闸口: mở cửa cống; trạm (thu phí); cổng lên máy bay (sân bay, v.v.); (nghĩa bóng) cổng vào (điểm truy cập)

Cụm từ
闸北区Zhá běi qū

闸北区: Quận Zhabei, trung tâm Thượng Hải

Cụm từ
电闸diàn zhá

电闸: công tắc điện; thiết bị ngắt mạch

Cụm từ
进水闸jìn shuǐ zhá

进水闸: cửa nhận nước; cống đầu vào

Cụm từ
跳闸tiào zhá

跳闸: (cầu dao hoặc công tắc) ngắt; nhảy qua cổng soát vé

Cụm từ
船闸chuán zhá

船闸: một âu thuyền

Cụm từ
港闸区Gǎng zhá qū

港闸区: quận Cảng Trạch của thành phố Nam Thông 南通市[Nan2 tong1 shi4], Giang Tô

Cụm từ
港闸Gǎng zhá

港闸: quận Cảng Trực của thành phố Nam Thông 南通市[Nan2 tong1 shi4], Giang Tô

Cụm từ
泄洪闸xiè hóng zhá

泄洪闸: cổng xả lũ; van xả lũ

Cụm từ
水闸shuǐ zhá

水闸: cống; đập nước; khóa nước; cổng thoát nước; đập; chốt

Cụm từ
气闸qì zhá

气闸: phanh khí nén; khóa không khí

Cụm từ
气动闸qì dòng zhá

气动闸: phanh khí nén

Cụm từ
旋闸xuán zhá

旋闸: cửa cống xoay

Cụm từ
手闸shǒu zhá

手闸: phanh tay

Cụm từ
共同闸道介面gòng tóng zhá dào jiè miàn

共同闸道介面: Giao diện Cổng Chung; CGI

Cụm từ
下闸xià zhá

下闸: hạ cổng xả nước; cổng xả

Cụm từ