Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “钢”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
gāng

钢: thép

Từ vựng
钢骨水泥gāng gǔ shuǐ ní

钢骨水泥: bê tông cốt thép

Cụm từ
钢鞭gāng biān

钢鞭: chuỳ gai (vũ khí)

Cụm từ
钢铁厂gāng tiě chǎng

钢铁厂: nhà máy sắt thép; nhà máy luyện kim

Cụm từ
钢铁工业gāng tiě gōng yè

钢铁工业: công nghiệp thép

Cụm từ
钢铁学院Gāng tiě Xué yuàn

钢铁学院: Viện Thép và Sắt Bắc Kinh (tên cũ của 北京科技大學|北京科技大学[Bei3 jing1 Ke1 ji4 Da4 xue2], Đại học Khoa học và Công nghệ Bắc Kinh)

Cụm từ
钢铁侠Gāng tiě xiá

钢铁侠: Người Sắt, siêu anh hùng truyện tranh

Cụm từ
钢铁gāng tiě

钢铁: thép

Cụm từ
钢镚gāng bèng

钢镚: đồng xu nhỏ; một hào

Cụm từ
钢锯gāng jù

钢锯: cưa sắt

Cụm từ
钢钎gāng qiān

钢钎: thanh khoan (mỏ); mũi khoan

Cụm từ
钢轨gāng guǐ

钢轨: đường ray thép

Cụm từ
钢制gāng zhì

钢制: làm bằng thép; thép (thanh, vít, sản phẩm, v.v.)

Cụm từ
钢花gāng huā

钢花: tia lửa của thép nóng chảy

Cụm từ
钢缆gāng lǎn

钢缆: cáp thép; dây cáp; dây thừng thép

Cụm từ
钢丝锯gāng sī jù

钢丝锯: cưa lọng (cưa có lưỡi bằng dây thép)

Cụm từ
钢丝绳gāng sī shéng

钢丝绳: dây cáp thép; dây thừng thép

Cụm từ
钢丝球gāng sī qiú

钢丝球: miếng cọ rửa thép không gỉ

Cụm từ
钢丝gāng sī

钢丝: dây thép; dây căng

Cụm từ
钢箭gāng jiàn

钢箭: mũi tên sắt

Cụm từ
钢管舞gāng guǎn wǔ

钢管舞: múa cột

Cụm từ
钢管gāng guǎn

钢管: ống thép; cột (trong múa cột)

Cụm từ
钢筋混凝土gāng jīn hùn níng tǔ

钢筋混凝土: bê tông cốt thép

Cụm từ
钢筋水泥gāng jīn shuǐ ní

钢筋水泥: bê tông cốt thép

Cụm từ
钢筋gāng jīn

钢筋: thanh cốt thép

Cụm từ
钢笔gāng bǐ

钢笔: bút máy; LT:支[zhi1]

Cụm từ
钢窗gāng chuāng

钢窗: cửa sổ kim loại

Cụm từ
钢盔gāng kuī

钢盔: mũ sắt; mũ quân đội

Cụm từ
钢琴演奏gāng qín yǎn zòu

钢琴演奏: biểu diễn piano

Cụm từ
钢琴师gāng qín shī

钢琴师: nghệ sĩ piano

Cụm từ
钢琴家gāng qín jiā

钢琴家: nghệ sĩ piano

Cụm từ
钢琴gāng qín

钢琴: đàn piano; LT:架[jia4],臺|台[tai2]

Cụm từ
钢珠gāng zhū

钢珠: viên bi thép; bi đạn

Cụm từ
钢片琴gāng piàn qín

钢片琴: đàn celesta

Cụm từ
钢枪gāng qiāng

钢枪: súng trường

Cụm từ
钢条gāng tiáo

钢条: thanh thép

Cụm từ
钢梁gāng liáng

钢梁: dầm thép; dầm chính

Cụm từ
钢柱gāng zhù

钢柱: cột sắt; thanh sắt

Cụm từ
钢板gāng bǎn

钢板: tấm thép

Cụm từ
钢材gāng cái

钢材: thép (như nguyên liệu thô); tấm, thanh, ống, phôi, dây thép, v.v

Cụm từ
钢曲尺gāng qū chǐ

钢曲尺: ê ke thép (dụng cụ đo góc vuông)

Cụm từ
钢弹Gāng dàn

钢弹: Gundam, thương hiệu hoạt hình Nhật Bản

Cụm từ
钢厂gāng chǎng

钢厂: nhà máy thép

Cụm từ
钢坯gāng pī

钢坯: phôi thép (ngành công nghiệp thép)

Cụm từ
钢圈gāng quān

钢圈: vành bánh xe; gọng kim loại (trong áo ngực)

Cụm từ
钢叉gāng chā

钢叉: cái chĩa; chĩa làm vườn; gậy khống chế (cảnh sát dùng); cái xiên thời cổ đại

Cụm từ
钢化玻璃gāng huà bō li

钢化玻璃: kính cường lực

Cụm từ
钢刀gāng dāo

钢刀: dao thép; kiếm

Cụm từ
锋钢fēng gāng

锋钢: thép tốc độ cao

Cụm từ
轧钢机zhá gāng jī

轧钢机: một nhà máy cán thép

Cụm từ
轧钢条zhá gāng tiáo

轧钢条: đường ray thép

Cụm từ
轧钢厂zhá gāng chǎng

轧钢厂: một nhà máy cán thép

Cụm từ
轧钢zhá gāng

轧钢: cán thép (thành tấm hoặc thanh)

Cụm từ
走钢丝zǒu gāng sī

走钢丝: đi trên dây căng (nghĩa đen hoặc bóng)

Cụm từ
舞钢市Wǔ gāng shì

舞钢市: Vũ Cương, thành phố cấp huyện ở Bình Đỉnh Sơn 平頂山|平顶山[Ping2 ding3 shan1], Hà Nam

Cụm từ
舞钢Wǔ gāng

舞钢: Vũ Cương, thành phố cấp huyện ở Bình Đỉnh Sơn 平頂山|平顶山[Ping2 ding3 shan1], Hà Nam

Cụm từ
百炼钢bǎi liàn gāng

百炼钢: thép chất lượng cao tôi luyện kỹ

Cụm từ
百炼成钢bǎi liàn chéng gāng

百炼成钢: được tôi luyện thành thép

Cụm từ
白钢bái gāng

白钢: thép

Cụm từ
玻璃钢bō li gāng

玻璃钢: nhựa gia cường sợi thủy tinh; sợi thủy tinh

Cụm từ