Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “酱”

Tìm thấy 46 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
jiàng

酱: một loại sốt đặc từ đậu nành lên men; ướp trong sốt đậu nành; sốt; mứt

Từ vựng
酱紫jiàng zǐ

酱紫: màu tím đỏ sẫm; viết tắt tiếng lóng Internet của 這樣子|这样子[zhe4 yang4 zi5]

Ngôn ngữ mạng
酱瓜jiàng guā

酱瓜: dưa chuột muối

Cụm từ
酱油jiàng yóu

酱油: nước tương

Cụm từ
酱料jiàng liào

酱料: nước sốt

Cụm từ
黄酱huáng jiàng

黄酱: tương đậu nành vàng (lên men và ướp muối)

Cụm từ
麻酱má jiàng

麻酱: bột mè

Cụm từ
鱼子酱yú zǐ jiàng

鱼子酱: trứng cá muối

Cụm từ
香蒜酱xiāng suàn jiàng

香蒜酱: nước sốt tỏi; pesto

Cụm từ
青酱qīng jiàng

青酱: nước sốt pesto

Cụm từ
酸辣酱suān là jiàng

酸辣酱: nước sốt chua cay

Cụm từ
辣酱油là jiàng yóu

辣酱油: nước sốt Worcestershire

Cụm từ
辣豆酱là dòu jiàng

辣豆酱: món chili con carne

Cụm từ
辣椒酱là jiāo jiàng

辣椒酱: tương ớt đỏ; sốt ớt

Cụm từ
豆豉酱dòu chǐ jiàng

豆豉酱: tương đậu đen

Cụm từ
豆瓣酱dòu bàn jiàng

豆瓣酱: nước sốt đậu ớt đặc

Cụm từ
蟹酱xiè jiàng

蟹酱: mắm cua

Cụm từ
虾酱xiā jiàng

虾酱: mắm tôm

Cụm từ
蛋黄酱dàn huáng jiàng

蛋黄酱: sốt mayonnaise

Cụm từ
蘸酱zhàn jiàng

蘸酱: nước chấm; nhúng vào nước sốt

Cụm từ
苹果酱píng guǒ jiàng

苹果酱: nước sốt táo; mứt táo

Cụm từ
花生酱huā shēng jiàng

花生酱: bơ đậu phộng

Cụm từ
芝麻酱zhī ma jiàng

芝麻酱: bơ mè

Cụm từ
色拉酱sè lā jiàng

色拉酱: nước sốt xà lách

Cụm từ
肉酱ròu jiàng

肉酱: nước sốt thịt băm; (nghĩa bóng) thịt băm; một người bị chặt thành mảnh

Cụm từ
番茄酱fān qié jiàng

番茄酱: tương cà; chất sốt cà chua

Cụm từ
烧烤酱shāo kǎo jiàng

烧烤酱: nước sốt barbecue

Cụm từ
烤肉酱kǎo ròu jiàng

烤肉酱: nước sốt thịt nướng

Cụm từ
炸酱面zhá jiàng miàn

炸酱面: mì zhajiang, mì lúa mì dày được dùng với thịt lợn xay nấu trong tương đậu nành lên men mặn (hoặc sốt khác)

Cụm từ
海鲜酱hǎi xiān jiàng

海鲜酱: nước sốt hoisin (sốt xào, sốt ướp thịt nướng); nước sốt hải sản

Cụm từ
法式色拉酱Fǎ shì sè lā jiàng

法式色拉酱: nước sốt Pháp

Cụm từ
沾酱zhān jiàng

沾酱: chấm (nấu ăn)

Cụm từ
油盐酱醋yóu yán jiàng cù

油盐酱醋: (nghĩa đen) dầu, muối, nước tương và giấm; (nghĩa bóng) chuyện vặt vãnh trong cuộc sống hằng ngày

Cụm từ
沙爹酱shā diē jiàng

沙爹酱: sốt sa tế

Cụm từ
橙皮果酱chéng pí guǒ jiàng

橙皮果酱: mứt vỏ cam

Cụm từ
橘子酱jú zi jiàng

橘子酱: mứt cam

Cụm từ
柴米油盐酱醋茶chái mǐ yóu yán jiàng cù chá

柴米油盐酱醋茶: nghĩa đen: củi, gạo, dầu, muối, xì dầu, giấm và trà; nghĩa bóng: nhu yếu phẩm hàng ngày trong cuộc sống

Cụm từ
柑橘酱gān jú jiàng

柑橘酱: mứt cam

Cụm từ
果酱guǒ jiàng

果酱: mứt

Cụm từ
果子酱guǒ zi jiàng

果子酱: mứt cam; trái cây nấu đông

Cụm từ
打酱油dǎ jiàng yóu

打酱油: đi mua xì dầu; không phải việc của tôi ("Tôi chỉ đi mua xì dầu")

Cụm từ
涂抹酱tú mǒ jiàng

涂抹酱: phết (để lên bánh mì, v.v.)

Cụm từ
千岛酱qiān dǎo jiàng

千岛酱: sốt thousand island

Cụm từ
凯撒酱Kǎi sā jiàng

凯撒酱: Sốt salad Caesar

Cụm từ
克林姆酱kè lín mǔ jiàng

克林姆酱: kem trứng; crème pâtissière

Cụm từ
XO酱X O jiàng

XO酱: nước sốt XO, một loại sốt hải sản cay được tạo ra ở Hong Kong vào những năm 1980

Từ vựng