Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “遐”

Tìm thấy 30 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
xiá

遐: xa xôi; lâu dài; từ bỏ

Từ vựng
遐龄xiá líng

遐龄: tuổi cao; trường thọ; sống lâu

Cụm từ
遐迩闻名xiá ěr wén míng

遐迩闻名: nổi tiếng khắp nơi

Cụm từ
遐迩皆知xiá ěr jiē zhī

遐迩皆知: nổi tiếng gần xa (thành ngữ)

Thành ngữ
遐迩一体xiá ěr yī tǐ

遐迩一体: gần xa như một (thành ngữ)

Thành ngữ
遐迩xiá ěr

遐迩: gần và xa; rộng khắp

Cụm từ
遐轨xiá guǐ

遐轨: quy tắc hành xử lâu đời

Cụm từ
遐迹xiá jì

遐迹: câu chuyện về người xưa

Cụm từ
遐荒xiá huāng

遐荒: những nơi hẻo lánh

Cụm từ
遐举xiá jǔ

遐举: đi xa

Cụm từ
遐胄xiá zhòu

遐胄: hậu duệ xa

Cụm từ
遐终xiá zhōng

遐终: mãi mãi

Cụm từ
遐福xiá fú

遐福: hạnh phúc lớn và lâu dài; phúc lành lâu dài

Cụm từ
遐祉xiá zhǐ

遐祉: phúc lành lâu dài; hạnh phúc lâu bền

Cụm từ
遐眺xiá tiào

遐眺: nhìn ra xa nhất có thể

Cụm từ
遐弃xiá qì

遐弃: vứt bỏ; từ chối; tránh xa; rời bỏ cương vị

Cụm từ
遐方xiá fāng

遐方: nơi xa; xứ xa

Cụm từ
遐想xiá xiǎng

遐想: mơ mộng; mơ màng; lạc vào suy nghĩ viển vông và hoang dại

Cụm từ
遐思xiá sī

遐思: mơ tưởng từ xa; mơ mộng; suy nghĩ viển vông và hoang dại

Cụm từ
遐志xiá zhì

遐志: hoài bão cao cả; khát vọng cao xa

Cụm từ
遐心xiá xīn

遐心: mong muốn từ bỏ hoặc sống ẩn dật; khát khao sống ẩn cư

Cụm từ
遐年xiá nián

遐年: tuổi cao

Cụm từ
遐布xiá bù

遐布: lan rộng khắp nơi

Cụm từ
荒遐huāng xiá

荒遐: vùng hẻo lánh

Cụm từ
闻名遐迩wén míng - xiá ěr

闻名遐迩: (thành ngữ) nổi tiếng gần xa

Thành ngữ
登遐dēng xiá

登遐: cái chết của hoàng đế

Cụm từ
松鹤遐龄sōng hè xiá líng

松鹤遐龄: trường thọ

Cụm từ
室迩人遐shì ěr rén xiá

室迩人遐: nhớ thương người ở xa; đau buồn vì người đã khuất

Cụm từ
名驰遐迩míng chí xiá ěr

名驰遐迩: Danh tiếng vang xa. (thành ngữ)

Thành ngữ
升遐shēng xiá

升遐: băng hà (của hoàng đế)

Cụm từ