Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “迭”

Tìm thấy 19 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
dié

迭: luân phiên; lặp đi lặp lại

Từ vựng
迭部县Dié bù Xiàn

迭部县: huyện Têwo hoặc Diebu trong Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc

Cụm từ
迭部Dié bù

迭部: huyện Têwo hoặc Diebu trong Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc

Cụm từ
迭起dié qǐ

迭起: liên tục phát sinh; phát sinh lặp đi lặp lại

Cụm từ
迭代dié dài

迭代: (tin học, toán học) lặp lại; (văn học) luân phiên

Cụm từ
高潮迭起gāo cháo dié qǐ

高潮迭起: mỗi đỉnh cao mới được thay thế bởi đỉnh cao khác; (của một bộ phim,...) hết cao trào này đến cao trào khác

Cụm từ
重迭chóng dié

重迭: biến thể của 重疊|重叠[chong2 die2]

Cụm từ
迷迭香mí dié xiāng

迷迭香: cây hương thảo (Rosmarinus officinalis)

Cụm từ
复迭fù dié

复迭: biến thể của 覆疊|覆叠[fu4 die2]

Cụm từ
复迭fù dié

复迭: biến thể của 複疊|复叠[fu4 die2]

Cụm từ
苦迭打kǔ dié dǎ

苦迭打: đảo chính (từ mượn)

Cụm từ
更迭gēng dié

更迭: thay phiên; thay đổi

Cụm từ
忙不迭máng bù dié

忙不迭: một cách vội vàng; vội vã

Cụm từ
后悔不迭hòu huǐ bù dié

后悔不迭: quá muộn để hối hận

Cụm từ
层见迭出céng jiàn dié chū

层见迭出: xảy ra thường xuyên; xảy ra lặp đi lặp lại

Cụm từ
叫苦不迭jiào kǔ bu dié

叫苦不迭: phàn nàn không ngớt (thành ngữ); kêu ca mãi mãi; oán trách không ngừng

Thành ngữ
二迭纪Èr dié jì

二迭纪: Kỷ Permi (thời kỳ địa chất cách đây 292-250 triệu năm); cũng viết 二疊紀|二叠纪

Cụm từ
不迭bù dié

不迭: không thể đối phó; thấy quá mức; không ngừng

Cụm từ
三迭纪Sān dié jì

三迭纪: kỷ Trias (thời kỳ địa chất cách đây 250-205 triệu năm); cũng viết 三疊紀|三叠纪

Cụm từ