迭代
(tin học, toán học) lặp lại; (văn học) luân phiên
(tin học, toán học) lặp lại; (văn học) luân phiên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
liên tục phát sinh; phát sinh lặp đi lặp lại
›迭部Dié bùhuyện Têwo hoặc Diebu trong Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]…
›迭部县Dié bù Xiànhuyện Têwo hoặc Diebu trong Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]…
›迪庄Dí zhuāngDijon (thị trấn Pháp)
›迪斯雷利Dí sī léi lìBenjamin Disraeli (1804-1881), chính trị gia và tiểu thuyết gia bảo thủ người Anh, thủ tướng 1868-1880
›迪斯科厅dí sī kē tīngsàn nhảy; hộp đêm
›迪斯科吧dí sī kē bāsàn nhảy disco
›迪斯科dí sī kēnhạc disco (từ mượn)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.