迭代 là gì?
迭代 [dié dài] có nghĩa là (tin học, toán học) lặp lại; (văn học) luân phiên.
Nghĩa của từ 迭代 trong tiếng Việt
- (tin học, toán học) lặp lại
- (văn học) luân phiên
Cách đọc và ghi nhớ 迭代
迭代 được đọc là dié dài, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(tin học, toán học) lặp lại; (văn học) luân phiên”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .