Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “赏”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
shǎng

thưởng thức

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
赏光
shǎng guāng

ban cho vinh dự (đến tham dự, v.v.); xuất hiện; có mặt

Cụm từ
赏月
shǎng yuè

ngắm trăng

Cụm từ
赏析
shǎng xī

hiểu và thưởng thức (một tác phẩm nghệ thuật)

Cụm từ
赏石
shǎng shí

xem 供石[gong1 shi2]

Cụm từ
赏罚
shǎng fá

thưởng và phạt

Cụm từ
赏脸
shǎng liǎn

(lịch sự) nhận lời cho tôi vinh dự

Cụm từ
赏识
shǎng shí

đánh giá cao; nhận ra giá trị của điều gì đó; sự đánh giá cao

Cụm từ
赏赐
shǎng cì

ban thưởng; phần thưởng

Cụm từ
赏鉴
shǎng jiàn

thưởng thức (một tác phẩm nghệ thuật)

Cụm từ
赏钱
shǎng qian

tiền boa; tiền thưởng; phần thưởng tiền; thưởng thêm

Cụm từ
赏鸟
shǎng niǎo

quan sát chim

Cụm từ
赏心悦目
shǎng xīn yuè mù

ấm lòng và đẹp mắt (thành ngữ); dễ chịu; thú vị

Thành ngữ
赞赏
zànshǎng

khen ngợi, tán thành

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
受赏
shòu shǎng

nhận giải thưởng

Cụm từ
叹赏
tàn shǎng

thán phục; bày tỏ sự thán phục

Cụm từ
奖赏
jiǎng shǎng

phần thưởng; giải thưởng; tặng thưởng

Cụm từ
悬赏
xuán shǎng

treo thưởng; tiền thưởng

Cụm từ
惊赏
jīng shǎng

ngạc nhiên và ngưỡng mộ; đánh giá cao một cách ngạc nhiên

Cụm từ
打赏
dǎ shǎng

thưởng; boa; tặng tiền tip

Cụm từ
欣赏
xīn shǎng

thưởng thức; tận hưởng; ngưỡng mộ

Cụm từ
游赏
yóu shǎng

thưởng ngoạn phong cảnh

Cụm từ
激赏
jī shǎng

tràn đầy ngưỡng mộ

Cụm từ
犒赏
kào shǎng

phần thưởng; thưởng

Cụm từ