Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “赏”

Tìm thấy 41 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
shǎng

赏: ban tặng (phần thưởng); đưa cho (người cấp dưới); truyền lại; phần thưởng (được ban bởi cấp trên); thưởng thức (vẻ đẹp)

Từ vựng
赏鸟shǎng niǎo

赏鸟: quan sát chim

Cụm từ
赏鉴shǎng jiàn

赏鉴: thưởng thức (một tác phẩm nghệ thuật)

Cụm từ
赏钱shǎng qian

赏钱: tiền boa; tiền thưởng; phần thưởng tiền; thưởng thêm

Cụm từ
赏赐shǎng cì

赏赐: ban thưởng; phần thưởng

Cụm từ
赏识shǎng shí

赏识: đánh giá cao; nhận ra giá trị của điều gì đó; sự đánh giá cao

Cụm từ
赏脸shǎng liǎn

赏脸: (lịch sự) nhận lời cho tôi vinh dự

Cụm từ
赏罚shǎng fá

赏罚: thưởng và phạt

Cụm từ
赏石shǎng shí

赏石: xem 供石[gong1 shi2]

Cụm từ
赏析shǎng xī

赏析: hiểu và thưởng thức (một tác phẩm nghệ thuật)

Cụm từ
赏月shǎng yuè

赏月: ngắm trăng

Cụm từ
赏心悦目shǎng xīn yuè mù

赏心悦目: ấm lòng và đẹp mắt (thành ngữ); dễ chịu; thú vị

Thành ngữ
赏光shǎng guāng

赏光: ban cho vinh dự (đến tham dự, v.v.); xuất hiện; có mặt

Cụm từ
惊赏jīng shǎng

惊赏: ngạc nhiên và ngưỡng mộ; đánh giá cao một cách ngạc nhiên

Cụm từ
颁赏bān shǎng

颁赏: trao giải thưởng; phần thưởng

Cụm từ
雅俗共赏yǎ sú gòng shǎng

雅俗共赏: cả người học giả và người bình dân đều thưởng thức được (thành ngữ)

Thành ngữ
鉴赏家jiàn shǎng jiā

鉴赏家: người sành sỏi; người biết thưởng thức; người hâm mộ

Cụm từ
鉴赏jiàn shǎng

鉴赏: thưởng thức (như một người sành sõi)

Cụm từ
重赏zhòng shǎng

重赏: phần thưởng hậu hĩnh; thưởng hậu

Cụm từ
酬赏chóu shǎng

酬赏: thưởng

Cụm từ
踏青赏花tà qīng shǎng huā

踏青赏花: thưởng thức hoa trong chuyến du xuân (thành ngữ)

Thành ngữ
踏青赏春tà qīng shǎng chūn

踏青赏春: thưởng thức cuộc đi dạo đẹp vào mùa xuân (thành ngữ)

Thành ngữ
赞赏zàn shǎng

赞赏: ngưỡng mộ; khen ngợi; đánh giá cao

Cụm từ
观赏guān shǎng

观赏: ngắm nghía; thưởng thức (thứ gì đó tuyệt vời); mang tính trang trí

Cụm từ
玩赏wán shǎng

玩赏: thưởng thức; tận hưởng; thưởng ngoạn

Cụm từ
奖赏jiǎng shǎng

奖赏: phần thưởng; giải thưởng; tặng thưởng

Cụm từ
犒赏kào shǎng

犒赏: phần thưởng; thưởng

Cụm từ
激赏jī shǎng

激赏: tràn đầy ngưỡng mộ

Cụm từ
游赏yóu shǎng

游赏: thưởng ngoạn phong cảnh

Cụm từ
欣赏xīn shǎng

欣赏: thưởng thức; tận hưởng; ngưỡng mộ

Cụm từ
有目共赏yǒu mù gòng shǎng

有目共赏: mọi người đều có thể đánh giá cao (thành ngữ); rõ ràng với tất cả; không thể tranh cãi

Thành ngữ
叙功行赏xù gōng xíng shǎng

叙功行赏: xem xét công trạng và quyết định thưởng (thành ngữ)

Thành ngữ
打赏dǎ shǎng

打赏: thưởng; boa; tặng tiền tip

Cụm từ
悬赏令xuán shǎng lìng

悬赏令: lệnh treo thưởng (bắt tội phạm)

Cụm từ
悬赏xuán shǎng

悬赏: treo thưởng; tiền thưởng

Cụm từ
孤芳自赏gū fāng zì shǎng

孤芳自赏: bông hoa cô độc tự thưởng thức (thành ngữ); tự yêu bản thân; tự luyến

Thành ngữ
好活当赏hǎo huó dāng shǎng

好活当赏: (khẩu ngữ) hay lắm; tuyệt vời; đẹp

Khẩu ngữ
奇文共赏qí wén gòng shǎng

奇文共赏: nghĩa đen: tác phẩm đặc sắc được mọi người đánh giá cao (thành ngữ); được khen ngợi rộng rãi (nghĩa gốc); vô nghĩa không thể hiểu được; vô lý…

Thành ngữ
叹赏tàn shǎng

叹赏: thán phục; bày tỏ sự thán phục

Cụm từ
受赏shòu shǎng

受赏: nhận giải thưởng

Cụm từ
功高不赏gōng gāo bù shǎng

功高不赏: công lao lớn đến mức không thể đền đáp (thành ngữ); thành tựu vô giá

Thành ngữ