Kết quả tra từ “豹”
Tìm thấy 26 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
豹: báo; loài báo
豹猫: mèo báo (Prionailurus bengalensis)
豹拳: Bao Quyền - "Quyền Báo" - Võ thuật
豹子: báo; LT: 頭|头[tou2]
鹿豹座: Chòm sao Hươu Báo (Camelopardalis)
云豹: báo gấm (Neofelis nebulosa)
雪豹: báo tuyết
金钱豹: báo hoa mai
远东豹: Báo Amur (Panthera pardus orientalis)
豺狼虎豹: nghĩa đen: chó rừng, sói, hổ và báo (thành ngữ); nghĩa bóng: người thâm độc, tàn nhẫn
象海豹: hải cẩu voi
西门豹: Tây Môn Báo (hoạt động khoảng năm 422 TCN), chính khách và kỹ sư thủy lợi của nước Ngụy 魏國|魏国[Wei4 guo2]
花豹: báo hoa; LT:隻|只[zhi1]
美洲豹: báo đốm (Panthera onca)
管中窥豹: nghĩa đen: nhìn con báo qua ống hẹp (thành ngữ); nghĩa bóng: bỏ lỡ bức tranh toàn cảnh
窥豹一斑: nghĩa đen: thấy một đốm trên con báo (thành ngữ); nghĩa bóng: tầm nhìn hạn chế
窥豹: nghĩa đen: thấy một đốm trên con báo; nghĩa bóng: tầm nhìn hạn chế
猎豹: báo gêpa
海豹部队: Lực lượng SEAL Hải quân Hoa Kỳ
海豹科: Phocidae, họ trong bộ Ăn thịt bao gồm hải cẩu
海豹: (động vật học) hải cẩu
斑海豹: hải cẩu đốm (Phoca largha)
捷豹: Jaguar (thương hiệu xe)
吃熊心豹子胆: mắc gan gấu gan báo (thành ngữ); lấy hết can đảm
全豹: toàn cảnh (tức là toàn bộ tình hình); bức tranh toàn cảnh
俞文豹: Yu Wenbao (sống khoảng năm 1240), nhà thơ thời Tống sáng tác nhiều