Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “豆腐”

Tìm thấy 23 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
豆腐dòu fu

豆腐: đậu phụ; đậu hũ

Cụm từ
豆腐花dòu fu huā

豆腐花: đậu phụ non; đậu hũ non

Cụm từ
豆腐脑dòu fu nǎo

豆腐脑: đậu phụ non; đậu hũ non

Cụm từ
豆腐皮dòu fu pí

豆腐皮: váng đậu (được làm bằng cách phơi khô lớp váng hình thành trên bề mặt sữa đậu nành khi nấu, không phải làm từ đậu phụ)

Cụm từ
豆腐渣工程dòu fu zhā gōng chéng

豆腐渣工程: dự án xây dựng rẻ tiền; nghĩa đen: xây trên bã đậu nành

Cụm từ
豆腐渣dòu fu zhā

豆腐渣: bã đậu (tức là bã đậu nành, sản phẩm phụ của việc làm sữa đậu nành hoặc đậu phụ)

Cụm từ
豆腐干dòu fu gān

豆腐干: xem 豆干[dou4gan1]

Cụm từ
豆腐乳dòu fu rǔ

豆腐乳: đậu phụ nhũ

Cụm từ
麻婆豆腐má pó dòu fǔ

麻婆豆腐: đậu hũ sốt cay mapo; món đậu hũ xào sốt ớt

Cụm từ
鱼生火,肉生痰,青菜豆腐保平安yú shēng huǒ , ròu shēng tán , qīng cài dòu fu bǎo píng ān

鱼生火,肉生痰,青菜豆腐保平安: cá sinh nhiệt, thịt sinh đờm, rau và đậu phụ giữ sức khỏe

Cụm từ
马尾穿豆腐,提不起来mǎ wěi chuān dòu fu , tí bu qǐ lai

马尾穿豆腐,提不起来: nghĩa đen: như đậu hủ xâu bằng đuôi ngựa, không thể nhấc lên; nghĩa bóng: đừng nói về việc này (chơi chữ với 提[ti2])

Cụm từ
雷公打豆腐,拣软的欺Léi Gōng dǎ dòu fu , jiǎn ruǎn de qī

雷公打豆腐,拣软的欺: Thần Sấm đánh đậu phụ, kẻ bắt nạt chọn người yếu nhất; chọn mục tiêu dễ

Cụm từ
雷公打豆腐Léi Gōng dǎ dòu fu

雷公打豆腐: Thần Sấm đánh đậu phụ; nghĩa là bắt nạt người yếu nhất; chọn mục tiêu dễ

Cụm từ
臭豆腐chòu dòu fu

臭豆腐: đậu phụ thối; đậu phụ lên men có mùi mạnh; bóng gió chỉ người bên ngoài thô kệch nhưng đáng yêu

Cụm từ
磨豆腐mò dòu fu

磨豆腐: cằn nhằn; nói liên tục không ngừng

Cụm từ
油豆腐yóu dòu fu

油豆腐: đậu phụ chiên (miếng vuông)

Cụm từ
杏仁豆腐xìng rén dòu fu

杏仁豆腐: thạch hạnh nhân

Cụm từ
心急吃不了热豆腐xīn jí chī bu liǎo rè dòu fu

心急吃不了热豆腐: người nóng vội không ăn được đậu phụ nóng (thành ngữ); cần phải kiên nhẫn; nóng vội sẽ hỏng việc

Thành ngữ
家常豆腐jiā cháng dòu fu

家常豆腐: đậu phụ kiểu gia đình

Cụm từ
四季豆腐sì jì dòu fu

四季豆腐: đậu phụ bốn mùa

Cụm từ
吃豆腐chī dòu fu

吃豆腐: sàm sỡ (phụ nữ); trêu ghẹo với ẩn ý tình dục; quấy rối tình dục; lợi dụng ai đó

Cụm từ
刀子嘴,豆腐心dāo zi zuǐ , dòu fu xīn

刀子嘴,豆腐心: khẩu xà tâm phật (thành ngữ)

Thành ngữ
刀子嘴巴,豆腐心dāo zi zuǐ ba , dòu fu xīn

刀子嘴巴,豆腐心: nghĩa đen: miệng dao nhưng tim đậu phụ; miệng lưỡi sắc bén nhưng tấm lòng quan tâm

Cụm từ