臭豆腐
đậu phụ thối; đậu phụ lên men có mùi mạnh; bóng gió chỉ người bên ngoài thô kệch nhưng đáng yêu
đậu phụ thối; đậu phụ lên men có mùi mạnh; bóng gió chỉ người bên ngoài thô kệch nhưng đáng yêu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lẩu có đậu phụ thối và các nguyên liệu khác (món ăn Đài Loan)
›臭迹chòu jìmùi (mùi của người hoặc động vật dùng để theo dấu)
›臭老九chòu lǎo jiǔtrí thức thối (thuật ngữ miệt thị người có học trong Cách mạng Văn hóa)
›臭美chòu měikhoe khoang vẻ bề ngoài một cách không biết xấu hổ
›臭熏熏chòu xūn xūnbốc mùi
›臭烘烘chòu hōng hōngbốc mùi
›臭虫chòu chóngbọ giường (Cimex lectularius); ve
›臭货chòu huòhàng kém chất lượng; người đê tiện; con khốn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.