Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “裤”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

裤: quần lót; quần dài; quần

Từ vựng

裤: biến thể của 褲|裤[ku4]

Từ vựng
裤头kù tóu

裤头: (tiếng địa phương) quần lót; quần bơi

Cụm từ
裤袜kù wà

裤袜: quần tất; quần bó

Cụm từ
裤裆kù dāng

裤裆: đũng quần

Cụm từ
裤装kù zhuāng

裤装: quần (dài, ngắn,...); (Đài Loan) bộ pantsuit

Cụm từ
裤裙kù qún

裤裙: quần váy

Cụm từ
裤衩kù chǎ

裤衩: quần lót

Cụm từ
裤腿kù tuǐ

裤腿: ống quần

Cụm từ
裤腰带kù yāo dài

裤腰带: cạp quần

Cụm từ
裤腰kù yāo

裤腰: eo quần; cạp quần

Cụm từ
裤管kù guǎn

裤管: ống quần

Cụm từ
裤带kù dài

裤带: thắt lưng (quần); LT:根[gen1]

Cụm từ
裤子kù zi

裤子: quần dài; quần; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
裤口kù kǒu

裤口: ống quần

Cụm từ
裤兜kù dōu

裤兜: túi quần

Cụm từ
裤子kù zi

裤子: biến thể của 褲子|裤子, quần dài; quần tây

Cụm từ
靴裤xuē kù

靴裤: ống quần kiểu boot (ví dụ: quần jeans, v.v.)

Cụm từ
开裆裤kāi dāng kù

开裆裤: quần thủng đáy (cho trẻ nhỏ)

Cụm từ
长裤cháng kù

长裤: quần dài

Cụm từ
连体裤lián tǐ kù

连体裤: đồ bay

Cụm từ
连裤袜lián kù wà

连裤袜: quần tất; quần bó; LT:雙|双[shuang1]

Cụm từ
衬裤chèn kù

衬裤: quần lót

Cụm từ
袜裤wà kù

袜裤: quần legging; quần tất; LT:條|条[tiao2],雙|双[shuang1]

Cụm từ
裙裤qún kù

裙裤: quần váy; quần giả váy

Cụm từ
卫生裤wèi shēng kù

卫生裤: quần lót dài

Cụm từ
脱裤子放屁tuō kù zi fàng pì

脱裤子放屁: nghĩa đen: cởi quần để đánh rắm; nghĩa bóng: làm chuyện hoàn toàn không cần thiết; nghĩa bóng: làm cho mọi việc phức tạp quá mức

Cụm từ
背带裤bēi dài kù

背带裤: quần yếm; quần công nhân

Cụm từ
纸尿裤zhǐ niào kù

纸尿裤: tã dùng một lần

Cụm từ
纨裤子弟wán kù zǐ dì

纨裤子弟: công tử bột; công tử ăn chơi; kẻ lười biếng

Cụm từ
穿一条裤子chuān yī tiáo kù zi

穿一条裤子: (về bạn nam) đã cùng nhau vượt qua hoạn nạn; như người một nhà; chia sẻ cùng quan điểm

Cụm từ
秋裤qiū kù

秋裤: quần lót dài

Cụm từ
短裤duǎn kù

短裤: quần ngắn; quần shorts

Cụm từ
睡衣裤shuì yī kù

睡衣裤: bộ đồ ngủ

Cụm từ
牛仔裤niú zǎi kù

牛仔裤: quần jean; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
灯笼裤dēng lóng kù

灯笼裤: quần chẽn; quần knickerbocker; quần plus four

Cụm từ
热裤rè kù

热裤: quần short ngắn

Cụm từ
游泳裤yóu yǒng kù

游泳裤: xem 泳褲|泳裤[yong3 ku4]

Cụm từ
泳裤yǒng kù

泳裤: quần bơi

Cụm từ
棉裤mián kù

棉裤: quần bông; quần cotton mặt trong mùa đông

Cụm từ
散腿裤sǎn tuǐ kù

散腿裤: quần ống rộng; quần kiểu Trung Quốc

Cụm từ
打底裤dǎ dǐ kù

打底裤: quần leggings

Cụm từ
工装裤gōng zhuāng kù

工装裤: quần yếm (quần áo); quần bảo hộ

Cụm từ
尿裤子niào kù zi

尿裤子: đái ra quần

Cụm từ
套裤tào kù

套裤: quần legging

Cụm từ
四角裤sì jiǎo kù

四角裤: quần đùi boxer

Cụm từ
单裤dān kù

单裤: quần không lót; quần mùa hè

Cụm từ
喇叭裤lǎ ba kù

喇叭裤: quần ống loe; quần ống rộng

Cụm từ
哈伦裤hā lún kù

哈伦裤: quần harem (từ mượn)

Cụm từ
吊裆裤diào dāng kù

吊裆裤: quần thụng; quần mặc trễ

Cụm từ
勒紧裤带lēi jǐn kù dài

勒紧裤带: thắt lưng buộc bụng; sống tiết kiệm hơn

Cụm từ
内裤nèi kù

内裤: quần lót; quần lót nữ; quần sịp

Cụm từ
内衣裤nèi yī kù

内衣裤: đồ nội y

Cụm từ
内搭裤nèi dā kù

内搭裤: quần legging (Đài Loan)

Cụm từ
休闲裤xiū xián kù

休闲裤: quần mặc thường ngày

Cụm từ
三角裤衩sān jiǎo kù chǎ

三角裤衩: quần sịp; quần lót

Cụm từ
三角裤sān jiǎo kù

三角裤: quần sịp; quần lót

Cụm từ
丁字裤dīng zì kù

丁字裤: quần lọt khe

Cụm từ
U凸内裤U tū nèi kù

U凸内裤: quần lót nam có túi nâng

Cụm từ
T字裤T zì kù

T字裤: quần lọt khe (nội y)

Cụm từ