Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “葬”

Tìm thấy 38 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zàng

葬: chôn cất (người chết); mai táng

Từ vựng
zàng

葬: biến thể cũ của 葬[zang4]

Từ vựng
葬送zàng sòng

葬送: tổ chức lễ tang và chôn cất; đưa tiễn lần cuối; (nghĩa bóng) hủy hoại (tương lai, triển vọng, v.v.)

Cụm từ
葬身鱼腹zàng shēn yú fù

葬身鱼腹: nghĩa đen: bị chôn vùi trong bụng cá (thành ngữ); nghĩa bóng: chết đuối

Thành ngữ
葬身zàng shēn

葬身: chôn xác; bị chôn vùi; (nghĩa bóng) chết (trên biển, trong đám cháy, v.v.)

Cụm từ
葬礼zàng lǐ

葬礼: chôn cất; đám tang

Cụm từ
葬玉埋香zàng yù mái xiāng

葬玉埋香: nghĩa đen: chôn ngọc và mai táng hương (thành ngữ); đám tang cho một người đẹp

Thành ngữ
葬式zàng shì

葬式: đám tang

Cụm từ
葬埋zàng mái

葬埋: chôn cất

Cụm từ
葬仪zàng yí

葬仪: đám tang; lễ tang

Cụm từ
随葬品suí zàng pǐn

随葬品: đồ tuỳ táng; quà tặng khi chôn cất

Cụm từ
陪葬品péi zàng pǐn

陪葬品: đồ tuỳ táng (vật phẩm chôn cùng người chết)

Cụm từ
陪葬péi zàng

陪葬: được chôn cùng hoặc gần người đã mất (vợ; chồng quá cố, hoặc đồ tuỳ táng)

Cụm từ
送葬sòng zàng

送葬: tham gia đám tang; dự lễ an táng

Cụm từ
薄养厚葬bó yǎng hòu zàng

薄养厚葬: bỏ bê cha mẹ nhưng lại tổ chức tang lễ linh đình; đạo đức giả khi sắp xếp đám tang xa hoa sau khi đối xử tệ bạc với cha mẹ

Cụm từ
落葬luò zàng

落葬: chôn cất người chết

Cụm từ
瓮棺葬wèng guān zàng

瓮棺葬: mai táng bằng bình

Cụm từ
火葬场huǒ zàng chǎng

火葬场: nhà hỏa táng

Cụm từ
火葬huǒ zàng

火葬: hỏa táng

Cụm từ
殡葬bìn zàng

殡葬: tang lễ và an táng

Cụm từ
殉葬xùn zàng

殉葬: (đối với người hầu, v.v.) bị chôn sống cùng người quá cố; (đối với đồ dùng, v.v.) được chôn cùng với người chết

Cụm từ
死无葬身之地sǐ wú zàng shēn zhī dì

死无葬身之地: chết không có chỗ chôn; chết trong nghèo đói; kết cục bi thảm

Cụm từ
树葬shù zàng

树葬: chôn tro cốt dưới gốc cây

Cụm từ
安葬ān zàng

安葬: chôn cất (người chết)

Cụm từ
天葬tiān zàng

天葬: thiên táng (nghi thức tang lễ của Tây Tạng)

Cụm từ
墓葬群mù zàng qún

墓葬群: quần thể mộ táng (khảo cổ học)

Cụm từ
墓葬区mù zàng qū

墓葬区: khu vực mai táng

Cụm từ
墓葬mù zàng

墓葬: (khảo cổ học) mộ; mồ mả

Cụm từ
埋葬mái zàng

埋葬: chôn cất

Cụm từ
土葬tǔ zàng

土葬: mai táng (trong đất)

Cụm từ
国葬guó zàng

国葬: quốc tang

Cụm từ
丧葬费sāng zàng fèi

丧葬费: chi phí tang lễ

Cụm từ
丧葬sāng zàng

丧葬: đám tang; chôn cất

Cụm từ
合葬hé zàng

合葬: chôn cất vợ chồng cùng nhau; an táng chung

Cụm từ
古墓葬群gǔ mù zàng qún

古墓葬群: (khảo cổ) quần thể mộ táng

Cụm từ
厚养薄葬hòu yǎng bó zàng

厚养薄葬: chăm sóc chu đáo nhưng tang lễ tiết kiệm; chăm sóc cha mẹ chu đáo, nhưng không lãng phí tiền cho tang lễ xa hoa

Cụm từ
乱葬岗luàn zàng gǎng

乱葬岗: mồ chôn không đánh dấu; nghĩa địa hoang; mộ chôn tập thể

Cụm từ
下葬xià zàng

下葬: chôn cất; an táng

Cụm từ