Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
薄养厚葬薄養厚葬

bó yǎng hòu zàng

薄养厚葬 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 薄养厚葬 trong tiếng Việt

bỏ bê cha mẹ nhưng lại tổ chức tang lễ linh đình; đạo đức giả khi sắp xếp đám tang xa hoa sau khi đối xử tệ bạc với cha mẹ

Tra từ liên quan