薄养厚葬薄養厚葬
薄养厚葬 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 薄养厚葬 trong tiếng Việt
bỏ bê cha mẹ nhưng lại tổ chức tang lễ linh đình; đạo đức giả khi sắp xếp đám tang xa hoa sau khi đối xử tệ bạc với cha mẹ
bỏ bê cha mẹ nhưng lại tổ chức tang lễ linh đình; đạo đức giả khi sắp xếp đám tang xa hoa sau khi đối xử tệ bạc với cha mẹ